Điều 1. Giảm mức thu một số loại phí và khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông, khắc phục môi trường do ảnh hưởng của dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong năm 2020 như sau:
1. Giảm mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai:
a) Mức thu phí sau khi giảm:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/lần/xe) | |
| Xe vận tải hàng hóa là nông sản của Việt Nam xuất khẩu | Xe vận tải hàng hóa xuất, nhập khẩu khác | ||
| 1 | Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn | 50.000 | 80.000 |
| 2 | Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 140.000 | 210.000 |
| 3 | Xe ô tô có trọng tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn | 280.000 | 350.000 |
| Xe container 20 feet | 210.000 | ||
| 4 | Xe ô tô có trọng tải từ 18 tấn trở lên | 490.000 | 560.000 |
| Xe container 40 feet | 350.000 | ||
b) Các nội dung khác về phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lào Cai vẫn thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 và Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.
2. Miễn, giảm mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa quy định tại Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 và Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 17/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai:
a) Mức thu phí sau khi giảm:
| STT | Điểm tham quan | Mức thu (đồng/người/lần) | |
| Người từ 16 tuổi trở lên | Trẻ em trên 6 tuổi đến dưới 16 tuổi | ||
| I | Các điểm tham quan trên địa bàn thị xã Sa Pa | ||
| 1 | Điểm tham quan Thác Bạc | 15.000 | 5.000 |
| 2 | Tuyến Sa Pa – Sín Chải – Sa Pa | 30.000 | 15.000 |
| 3 | Tuyến Sa Pa - Tả Phìn - Sa Pa | 30.000 | 15.000 |
| 4 | Tuyến Sa Pa - Lao Chải - Tả Van - Bản Hồ - Thanh Phú - Nậm Sài - Nậm Cang- Sa Pa | 30.000 | 15.000 |
| 5 | Tuyến Sa Pa - Sa Pả - Hầu Thào- Sử Pán- Tả Van - Sapa | 30.000 | 15.000 |
| 6 | Tuyến Trạm Tôn- Suối vàng - Thác tình yêu - Trạm Tôn | 70.000 | 30.000 |
| 7 | Tuyến Trạm Tôn- Rừng già - Trạm Tôn | 40.000 | Không được tham gia |
| 8 | Tuyến leo núi FanSiPan | 150.000 | Không được tham gia |
| 9 | Tuyến tham quan Hàm Rồng | 50.000 | 20.000 |
| II | Các điểm tham quan trên địa bàn huyện Bắc Hà | ||
| 01 | Di tích kiến trúc nghệ thuật nhà Hoàng A Tưởng | Miễn thu | Miễn thu |
b) Các nội dung khác về phí tham quan danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa vẫn thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 và Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 17/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.
3. Giảm mức thu khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai quy định tại Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai:
a) Mức thu phí sau khi giảm:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/tấn) |
| 1 | Tinh quặng đồng (Đã qua sàng tuyển, không phân biệt hàm lượng đồng) | 250.000 |
| 2 | Quặng, tinh quặng sắt | 50.000 |
| Riêng đối với: - Quặng sắt, tinh quặng sắt đưa vào sản xuất tại Nhà máy gang thép Lào Cai | 15.000 | |
| - Quặng sắt Deluvi, quặng sắt có hàm lượng thấp phải qua tuyển mới tiêu thụ được | 15.000 | |
| 3 | Quặng Apatit | |
| - Quặng Apatit Loại I, Loại II, Loại tuyển | 30.000 | |
| - Quặng Apatit Loại III | 10.000 |
b) Các nội dung khác về thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai vẫn thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.