vanban.org

Điều 2. Mức chi cụ thể — Nghị quyết 03/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/08/2026
Thái Nguyên Ban hành 23/07/2019 Hiệu lực 15/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2019/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức chi cụ thể

1. Mức chi trong quá trình triển khai thực hiện điều tra số liệu Bộ chỉ số nước sạch hằng năm:

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
1 Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê cấp tỉnh Đồng/ báo cáo tổng hợp 5.000.000 Tính bằng 50% mức chi quy định ý 2, điểm b, Khoản 1 Điều 3, Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính
2 Chi công điều tra cho cán bộ, công chức, viên chức tỉnh; huyện; xã, phường, thị trấn thực hiện điều tra Đồng/ ngày công 45.000 1 ngày công điều tra tối thiểu 40 hộ
3 Chi phô tô biểu mẫu điều tra, văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe, chi phí khác...   Mức chi theo thực tế thực hiện Căn cứ vào hóa, đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được bố trí trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao
4 Chi công nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu Đồng/ trường dữ liệu 450 Chi theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính (01 hộ gia đình là 01 trường dữ liệu)
5 Tập huấn cho cán bộ, người tham gia điều tra số liệu Các cuộc tập huấn   Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2017 của HĐND tỉnh
6 Công lấy mẫu nước: - Từ 1 đến 5 mẫu - Trên 5 mẫu Đồng/ngày 45.000 90.000 01 ngày công 02 ngày công
7 Phân tích đánh giá chất lượng mẫu nước sinh hoạt nông thôn theo QCVN 02:2009/BYT Đồng/mẫu   Thanh toán theo yêu cầu các chỉ tiêu phân tích thực tế, mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
8 Chi hỗ trợ công kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra thống kê; phúc tra kết quả  điều tra thống kê (đối với cán bộ, công chức, viên chức)     Đối với CBCCVC đã thanh toán công theo mức chi này thì không được thanh toán phụ cấp lưu trú (Áp dụng 1 ngày công điều tra như sau: tối thiểu 30 hộ/ ngày công với địa bàn trung du, tối thiểu 20 hộ/ ngày công đối với địa bàn miền núi và tối thiểu 15 hộ/ ngày công đối với địa bàn vùng cao)
a b c Đối với cấp tỉnh Đối với cấp huyện Đối với cấp xã Đồng/ ngày/ người 100.000 70.000 45.000
9 Chi hỗ trợ xăng xe cho cán bộ, công chức, viên chức trong kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra thống kê, phúc tra phiếu điều tra thống kê (tự túc phương tiện cá nhân) Lít xăng/km 0.2 Áp dụng điểm b, tiết 1.2, khoản 1, mục I, phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2017 của HĐND tỉnh

2. Mức chi kiểm tra đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm: STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa Ghi chú Chi phí phân tích mẫu nước sinh hoạt nông thôn theo QCVN 02:2009/BYT Đồng/mẫu

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa Ghi chú
  Chi phí phân tích mẫu nước sinh hoạt nông thôn theo QCVN 02:2009/BYT Đồng/mẫu 1.431.000 Theo Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và theo giới hạn các chỉ tiêu nước sinh hoạt quy định tại Quyết định số 4826/QĐ-BNN&PTNT-TCTL ngày 07/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn