vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/03/2021 Thay thế: 02/2021/NQ-HĐND · 12/03/2021
Quảng Ngãi Ban hành 30/03/2017 Hiệu lực 10/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời nghị quyết · 13 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 16/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 02/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 03/2017/NQ-HĐND
22/03/202102/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/04/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 09/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 08/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 25/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 44/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch

STT Các trường hợp nộp lệ phí hộ tịch Mức thu (đồng/trường hợp)
1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000
b) Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000
c) Đăng ký lại kết hôn 30.000
d) Đăng ký nhận cha, mẹ, con 15.000
đ) Bổ sung hộ tịch 15.000
e) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
g) Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, đăng ký hộ tịch khác 8.000
2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
a) Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000
b) Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 75.000
c) Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000
d) Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000
đ) Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.500.000
e) Thay đổi, cải chính hộ tịch; bổ sung hộ tịch; xác định lại dân tộc 28.000
g) Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài, đăng ký hộ tịch khác 75.000

Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua Sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.