Điều 1. Quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý với các nội dung sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định mức học phí năm học 2014 - 2015 đối với các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.
2. Đối tượng nộp học phí:
Học sinh, sinh viên, người theo học các khoá đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp tại các trường đại học, cao đẳng thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.
3. Mức thu học phí:
a) Mức thu học phí đối với trình độ đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp:
Đơn vị tính: đồng/học sinh, sinh viên/tháng
| TT | Trình độ đào tạo | Mức thu |
| I. Nhóm ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản. | ||
| 1 | Đại học | 550.000 |
| 2 | Cao đẳng | 440.000 |
| 3 | Trung cấp chuyên nghiệp | 385.000 |
| II. Nhóm ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch. | ||
| 1 | Đại học | 650.000 |
| 2 | Cao đẳng | 520.000 |
| 3 | Trung cấp chuyên nghiệp | 410.000 |
| III. Nhóm ngành y dược | ||
| 1 | Cao đẳng | 480.000 |
| 2 | Trung cấp chuyên nghiệp | 420.000 |
b) Mức học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên bằng 1,5 lần mức học phí quy định tại điểm a Khoản này. Học phí đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục và người học.
c) Mức thu học phí theo tín chỉ được thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 12 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ.
4. Đối tượng được miễn, giảm học phí và cơ chế miễn giảm học phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Thu, quản lý và sử dụng học phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.