vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2013, cụ thể như sau: — Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2013 Thay thế: 24/2013/NQ-HĐND · 10/12/2013
Sóc Trăng Ban hành 10/07/2013 Hiệu lực 20/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số '41/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 41/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 13/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014 · 24/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2013 · 03/2013/NQ-HĐND
20/12/201324/2013/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/07/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2013/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2013, cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá đất ở đối với 02 tuyến đường trên địa bàn huyện Châu Thành vào Phụ lục 1 như sau:

- Tuyến Quốc lộ 1A thuộc xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành: 800.000 đồng/m2.

- Tuyến đường Tỉnh 939B - đoạn từ Cầu xã Thiện Mỹ đến hết ranh đất quán Café Thanh Trúc (địa chỉ số 23, ấp Mỹ An, xã Thiện Mỹ, huyện Châu Thành): 440.000 đồng/m2.

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 10 Phụ lục 5 như sau:

“10. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh; đất sử dụng vào các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, dạy nghề: Mức giá được xác định bằng 70% giá đất ở có cùng khu vực, vị trí; trong đó, mức giá thấp nhất trên địa bàn 04 phường thuộc thị xã Vĩnh Châu là 80.000 đồng/m2”.