Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 1655/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ tại trạm thu phí Cầu Bình Triệu 2; theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính, như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| Số thứ tự | PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ ĐƯỜNG BỘ | Mệnh giá | ||
| Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
| 1 | Xe lam, xe công sen, xe công nông, máy kéo. | 4.000 | 120.000 | 300.000 |
| 2 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 10.000 | 300.000 | 800.000 |
| 3 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn. | 15.000 | 450.000 | 1.200.000 |
| 4 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn. | 22.000 | 660.000 | 1.800.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet. | 40.000 | 1.200.000 | 3.200.000 |
| 6 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet. | 80.000 | 2.400.000 | 6.500.000 |