vanban.org

Điều 1. Qui định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long) như sau: — Nghị quyết 03/2005/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/07/2007 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/07/2007 Thay thế: 03/2007/NQ-HĐND · 18/07/2007
Bình Phước Ban hành 22/07/2005 Hiệu lực 22/07/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án bot nâng cấp, mở rộng đường đt 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 08/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Điều chỉnh phương án thu và mức thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long · 03/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2005/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O. T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long) · 03/2005/NQ-HĐND
28/07/200703/2007/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/07/2005Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2005/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Qui định mức thu phí sử dụng đường bộ của dự án B.O.T công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT 741 (đoạn Đồng Xoài - Phước Long) như sau:

STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ MỆNH GIÁ
Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng) Vé quí (đ/vé/quý)
1 Xe bông sen, xe công nông, máy kéo, máy cày. 5.000 150.000 405.000
2 Xe dưới 16 ghế ngồi, xe tải có tải 12.000 360.000 972.000
  trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.      
3 Xe từló ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. 18.000 540.000 1.458.000
4 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đén dưới 10 tấn. 25.000 750.000 2.025.000
5 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feet. 50.000 1.500.000 4.050.000
6 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feet. 80.000 2.400.0 00 6.480.000