vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 26 /2023/ NQ - HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau : — Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Lào Cai Ban hành 29/03/2024 Hiệu lực 01/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 02/2024/NQ-HĐND
01/01/202619/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/04/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 26 /2023/ NQ - HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau :

1. Điều chỉnh giá đất tại số thứ tự 124, 125 Phụ lục số II-1 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị huyện Bảo Thắng:

Stt Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh Giá đất ở Giá đất thương mại ‑ dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp  
124.  Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào Cai đến hết đất nhà ông Chất ‑ Nga 1.000.000 500.000 400.000  
125. Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m. 1.000.000 500.000 400.000

2. Điều chỉnh tên tuyến đường tại số thứ tự 109 Phụ lục số II-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Bảo Thắng:

Tên đường, ngõ, phố tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh
Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ; Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ) đến bến đò ông Tỵ

3. Bổ sung số thứ tự 185a và 185b vào Phụ lục số II-2 (xã Thái Niên) 02 tuyến đường, như sau:

  STT Tên đường, ngõ, phố Mốc xác định (từ.. đến) sau điều chỉnh Giá đất ở Giá đất thương mại ‑ dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
185a Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ Tỉnh lộ 161 đến cầu Làng Giàng 1 200.000 80.000 60.000
185b Đường Làng Giàng - Làng Chung Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng Chung 160.000 64.000 48.000

4. Điều chỉnh giá đất tại số thứ tự 33 Phụ lục số IV-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Bát Xát:

Mốc xác định (Từ…đến…) sau điều chỉnh Giá đất ở Giá đất thương mại ‑ dịch vụ Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Các vị trí đất nông thôn còn lại 162.000 65.000 49.000

5. Bổ sung thêm 02 tuyến đường tại số thứ tự 74 Phụ lục số VII-1 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thị xã Sa Pa:

Tên đường, ngõ, phố tại Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Tên đường, ngõ, phố sau điều chỉnh
Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn:  Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc.