Điều 2. Mức thu học phí
Đơn vị: đồng/học sinh/tháng
| Vùng | Năm học 2022 - 2023 | |||
| Mầm non | Trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | Trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | ||
| Trường vùng thành thị (phường, thị trấn) | 60.000 | 60.000 | 80.000 | |
| Trường vùng nông thôn | 30.000 | 40.000 | 50.000 | |
| Trường vùng dân tộc thiểu số và miền núi | Xã khu vực I | 30.000 | 40.000 | 50.000 |
| Xã khu vực II, khu vực III | 20.000 | 30.000 | 40.000 | |