Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu
| Stt | Danh mục các khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu | |||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | |||
| 1 | Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục | |||||
| 1.1 | Tiền ăn (đã bao gồm cả chất đốt) | 1000 đồng/ HS(trẻ)/ngày | 30 | 30 | 35 | không |
Stt | Danh mục các khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu | ||||
Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | ||||
| 1.2 | Mua sắm trang thiết bị phục vụ bán trú (mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân) | ||||||
| a | Đối với (trẻ) học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu | 1000 đồng/ HS(trẻ)/năm | 360 | 360 | 360 | không | |
| b | Các năm học tiếp theo | 1000 đồng/ HS(trẻ)/năm | 200 | 200 | 200 | không | |
| 2 | Chăm sóc bán trú | ||||||
| 2.1 | Hỗ trợ người nấu ăn; người chăm ăn, trông trưa; công tác quản lý | 1000 đồng/ HS(trẻ)/tháng | 150 | 150 | 150 | không | |
| 2.2 | Quản lý trẻ/học sinh ngoài giờ hành chính (đầu giờ học và sau khi kết thúc buổi học khi cha mẹ học sinh, trẻ em có nhu cầu tối đa không quá 03 giờ/ngày) | 1000 đồng/ HS(trẻ)/giờ | 10 | 10 | không | không | |
| 2.3 | Ngày thứ 7 cho trẻ mầm non (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) | 1000 đồng/trẻ/ngày | 50 | không | không | không | |
| 3 | Dạy học 2 buổi/ngày đối với học sinh tiểu học (hỗ trợ cơ sở vật chất, điện, nước) | 1000 đồng/HS/tháng | không | 30 | không | không | |
| 4 | Học thêm (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) | ||||||
| 4.1 | Học thêm toán tư duy, tin học, kỹ năng sống | ||||||
| Quận | 1000 đồng/tiết/HS | không | 12 | 12 | 12 | ||
| Huyện | 1000 đồng/tiết/HS | không | 10 | 10 | 10 | ||
| 4.2 | Học thêm tiếng nước ngoài | ||||||
| a | Giáo viên người Việt Nam | ||||||
| Quận | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | 20 | 12 | 12 | 12 | ||
| Huyện | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | 20 | 10 | 10 | 10 | ||
| Stt | Danh mục các khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu | |||
| Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | |||
| b | Giáo viên người nước ngoài | |||||
| Quận | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | 40 | 40 | 40 | 40 | |
| Huyện | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | 35 | 35 | 35 | 35 | |
| 4.3 | Học thêm các môn văn hóa (bố trí không quá 45 học sinh/lớp) | |||||
| Quận | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | không | không | 12 | 12 | |
| Huyện | 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) | không | không | 10 | 10 | |
| 5 | Học nghề phổ thông | 1000 đồng/tháng/HS | không | không | 30 | không |
| 6 | Thi nghề phổ thông | 1000 đồng/đợt/năm/HS | không | không | 100 | không |
| 7 | Nước uống cho học sinh | 1000 đồng/tháng/HS | không | 10 | 10 | 10 |
| 8 | Trông xe | |||||
| Xe đạp | 1000 đồng/tháng/xe | không | 30 | 30 | 30 | |
| Xe máy, xe điện | 1000 đồng/tháng/xe | không | 50 | 50 | 50 | |