vanban.org

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu — Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 58/2025/NQ-HĐND · 11/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 08/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hải Phòng Ban hành 20/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 58/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu, mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 58/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố · 02/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu

Stt Danh mục các khoản thu Đơn vị tính Mức thu
Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
1 Tổ chức bán trú trong các cơ sở giáo dục
1.1 Tiền ăn (đã bao gồm cả chất đốt) 1000 đồng/ HS(trẻ)/ngày 30 30 35 không

Stt

Danh mục các khoản thu Đơn vị tính Mức thu

Mầm non

Tiểu học

Trung

học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ bán trú (mua sắm vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân)
a Đối với (trẻ) học sinh mới tuyển hoặc trang bị lần đầu 1000 đồng/ HS(trẻ)/năm 360 360 360 không
b Các năm học tiếp theo 1000 đồng/ HS(trẻ)/năm 200 200 200 không
2 Chăm sóc bán trú
2.1 Hỗ trợ người nấu ăn; người chăm ăn, trông trưa; công tác quản lý 1000 đồng/ HS(trẻ)/tháng 150 150 150 không
2.2 Quản lý trẻ/học sinh ngoài giờ hành chính (đầu giờ học và sau khi kết thúc buổi học khi cha mẹ học sinh, trẻ em có nhu cầu tối đa không quá 03 giờ/ngày) 1000 đồng/ HS(trẻ)/giờ 10 10 không không
2.3 Ngày thứ 7 cho trẻ mầm non (cha mẹ trẻ em có nhu cầu) 1000 đồng/trẻ/ngày 50 không không không
3 Dạy học 2 buổi/ngày đối với học sinh tiểu học (hỗ trợ cơ sở vật chất, điện, nước) 1000 đồng/HS/tháng không 30 không không
4 Học thêm (cha mẹ trẻ em có nhu cầu)
4.1 Học thêm toán tư duy, tin học, kỹ năng sống
Quận 1000 đồng/tiết/HS không 12 12 12
Huyện 1000 đồng/tiết/HS không 10 10 10
4.2 Học thêm tiếng nước ngoài
a Giáo viên người Việt Nam
Quận 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) 20 12 12 12
Huyện 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) 20 10 10 10
Stt Danh mục các khoản thu Đơn vị tính Mức thu
Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
b Giáo viên người nước ngoài
Quận 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) 40 40 40 40
Huyện 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) 35 35 35 35
4.3 Học thêm các môn văn hóa (bố trí không quá 45 học sinh/lớp)
Quận 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) không không 12 12
Huyện 1000 đồng/tiết/HS (trẻ) không  không 10 10
5 Học nghề phổ thông 1000 đồng/tháng/HS không không 30 không
6 Thi nghề phổ thông 1000 đồng/đợt/năm/HS không không 100 không
7 Nước uống cho học sinh 1000 đồng/tháng/HS không 10 10 10
8 Trông xe
Xe đạp 1000 đồng/tháng/xe không 30 30 30
Xe máy, xe điện 1000 đồng/tháng/xe không 50 50 50