Điều 2. Danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu đối với các khoản phí
1. Danh mục
a) Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.
b) Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch:
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp;
- Phí thư viện.
c) Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường:
- Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường;
- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất;
- Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt;
- Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi;
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
d) Phí thuộc lĩnh vực tư pháp:
- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
- Phí đăng ký giao dịch bảo đảm.
2. Mức thu:
a) Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (đính kèm Phụ lục I).
b) Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch (đính kèm Phụ lục II).
c) Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (đính kèm Phụ lục III).
d) Phí thuộc lĩnh vực tư pháp (đính kèm Phụ lục IV).
3. Tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu (đính kèm Phụ lục VI).