vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí — Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/07/2022 Thay thế: 12/2022/NQ-HĐND · 07/07/2022
Quảng Ngãi Ban hành 30/03/2017 Hiệu lực 10/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 12/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 02/2017/NQ-HĐND
17/07/202212/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/04/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 07/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 66/2008/NQ-HĐND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 66/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Các phường của thành phố Quảng Ngãi Các xã, phường, thị trấn còn lại
1. Lệ phí đăng ký cư trú      
a) Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/lần đăng ký 15.000 7.000
b) Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân Đồng/lần cấp 20.000 10.000
c) Điều chỉnh những thay đổi  trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú Đồng/lần điều chỉnh 8.000 4.000
d) Gia hạn tạm trú Đồng/lần gia hạn 10.000 5.000
2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân: Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân) Đồng/lần cấp 9.000 4.000