Điều 3. Mức thu
1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Nhóm dự án | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | ||||
| ≤50 | >50 đến ≤100 | >100 đến ≤200 | >200 đến ≤500 | >500 | ||
| 01 | Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| 02 | Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| 03 | Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| 04 | Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| 05 | Nhóm 5. Dự án giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| 06 | Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| 07 | Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
Đối với các dự án thuộc từ 02 (hai) nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.
2. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung lần đầu
| TT | Tổng vốn đầu tư dự án (tỷ đồng) | Mức phí thẩm định (triệu đồng) |
|---|---|---|
| 01 | ≤10 | 4 |
| 02 | >10 đến ≤20 | 6 |
| 03 | >20 đến ≤50 | 10 |
| 04 | >50 đến ≤100 | 18 |
| 05 | >100 đến ≤200 | 20 |
| 06 | >200 đến ≤500 | 26 |
| 07 | >500 | 29,3 |
3. Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.