vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chính như sau: — Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/04/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 08/04/2016 Hiệu lực 18/04/2016 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh các Điểm a, b, c, h Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 8i/2010/NQCĐ-HĐND ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 với các nội dung chính như sau:

1. Quy hoạch diện tích đất lâm nghiệp giai đoạn 2016 - 2020

Tổng diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch cho giai đoạn 2016 - 2020 là 325.182,3 ha, phân ra:

- Diện tích quy hoạch đất rừng đặc dụng:                     90.946,4 ha

- Diện tích quy hoạch đất rừng phòng hộ:                     94.211,1 ha

- Diện tích quy hoạch đất rừng sản xuất:                    140.024,8 ha

2. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo đơn vị hành chính

TT Đơn vị hành chính Diện tích đất lâm nghiệp (ha) Tỷ lệ(%) Phân theo 3 loại rừng (ha)
Đặc dụng Phòng hộ Sản xuất
1 A Lưới 105.858,4 32,55 16.117,7 44.172,2 45.568,4
2 Hương Thủy 28.642,3 8,81 354,5 12.720,1 15.567,7
3 Hương Trà 29.329,6 9,02   10.916,7 18.412,9
4 Nam Đông 56.089,3 17,25 30.003,4 8.414,2 17.671,7
5 Phú Lộc 37.619,3 11,57 9.420,6 8.801,5 19.397,2
6 Phú Vang 1.398,3 0,43   751,0 647,3
7 Phong Điền 64.771,2 19,92 34.688,1 8.163,3 21.919,8
8 Quảng Điền 1.108,8 0,34  0 272,1 836,7
9 Thành phố Huế 365,2 0,11 362,1  0 3,1
  TỔNG 325.182,3 100 90.946,4 94.211,1 140.024,8

3. Quy hoạch 3 loại rừng giai đoạn 2016 - 2020 phân theo hiện trạng rừng và đất rừng

Hiện trạng rừng và  đất lâm nghiệp Quy hoạch đất lâm nghiệp  giai đoạn 2016 - 2020
Tổng diện tích (ha) Đặc dụng (ha) Phòng hộ (ha) Sản xuất(ha)
  Toàn tỉnh 325.182,3 90.946,4 94.211,1 140.024,8
I Đất có rừng 293.239,8 82.944,4 81.860,9 128.434,5
1.1 Rừng tự nhiên 205.188,4 80.936,3 71.023,6 53.228,5
  Rừng giàu 30.498,4 21.132,1 7.095,0 2.271,3
  Rừng trung bình 44.649,6 14.327,2 19.049,2 11.273,2
  Rừng nghèo 88.603,0 23.388,8 34.072,4 31.141,8
  Rừng phục hồi 41.437,4 22.088,2 10.807,0 8.542,2
1.2 Rừng trồng 88.051,4 2.008,1 10.837,3 75.206,0
  Rừng trồng gỗ 87.240,9 2.008,1 10.837,3 74.395,5
  Cao su 810,5     810,5
II Đất chưa có rừng 31.942,5 8.002,0 12.350,2 11.590,3
2.1 Đất trống cây bụi 5.677,4 1.853,9 941,6 2.881,9
2.2 Đất trống có cây gỗ rải rác 25.944,2 6.148,1 11.097,4 8.698,7
2.3 Đất ngập nước quy hoạch trồng rừng 320,9   311,2 9,7

4. Trồng rừng

a) Trồng rừng tập trung:

Giai đoạn 2016 - 2020 Tổng diện tích (ha) Đặc dụng (ha) Phòng hộ (ha) Sản xuất (ha)
Tổng 22.500 493 4.580 17.427
Trồng mới 3.778 270 1.803 1.705
Trồng lại sau khai thác 18.722 223 2.777 15.722

b) Trồng cây phân tán: 5 triệu cây, trong đó có 1 triệu cây ngập mặn.

5. Khai thác gỗ rừng tự nhiên: Không thực hiện.