vanban.org

Điều 1. Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: — Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Cà Mau Ban hành 09/07/2014 Hiệu lực 01/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 02/2014/NQ-HĐND
01/08/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND về ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 13/2011/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

          1. Tổ chức thu phí

          Các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoạt động dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

          2. Đối tượng nộp phí

          Cơ quan, tổ chức và hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Cà Mau được cung cấp dịch vụ thu gom rác thải.

          3. Mức thu phí

Số TT Đối tượng nộp Đơn vị tính Mức thu phí
Phường, xã thuộc TP.CM Thị trấn, xã thuộc huyện
I Hộ gia đình      
1 Hộ gia đình Đồng/tháng 22.000 13.000
II Hộ kinh doanh, dịch vụ      
1 Tất cả các hộ kinh doanh cá thể theo quy mô hộ gia đình, sạp chợ, ki ốt các loại… Đồng/tháng 35.000 25.000
2 Hộ kinh doanh giải khát Đồng/tháng 45.000 35.000
3 Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/tháng 70.000 45.000
4 Kinh doanh nhà trọ, nhà nghỉ      
  - Dưới 5 phòng Đồng/tháng 45.000 35.000
  - Từ 5 phòng đến 10 phòng Đồng/tháng 70.000 45.000
  - Trên 10 phòng Đồng/tháng 120.000 90.000
5 Các cơ sở dịch vụ y tế tư nhân Đồng/tháng 70.000 45.000
III Các cơ sở kinh doanh, Hợp tác xã      
  1 Trụ sở, chi nhánh, phòng giao dịch của các ngân hàng, doanh nghiệp, cửa hàng, đại lý bán buôn, bán lẻ Đồng/tháng 70.000 45.000
2 Trụ sở của Hợp tác xã Đồng/tháng 45.000 35.000
IV Các cơ sở giáo dục, đào tạo, y tế      
1 Trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông      
  - Dưới 20 phòng Đồng/tháng 70.000 45.000
  - Từ 20 phòng trở lên Đồng/tháng 95.000 70.000
2 Trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, trung học đào tạo, cơ sở dạy nghề Đồng/tháng 95.000 70.000
3 Trường mẫu giáo, nhà trẻ, trạm y tế Đồng/tháng 70.000 45.000
4 Phòng khám đa khoa Đồng/tháng 120.000 70.000
V Các cơ sở thờ tự Đồng/tháng 70.000 45.000
VI Trụ sở các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể, đơn vị lực lượng vũ trang (trong khuôn viên độc lập)      
1 Cấp tỉnh và chi nhánh cơ quan Trung ương Đồng/tháng 120.000 90.000
2 Các huyện và thành phố. Đồng/tháng 95.000 70.000
3 Các xã, phường, thị trấn. Đồng/tháng 60.000 45.000
4 Đơn vị lực lượng vũ trang. Đồng/tháng 70.000 45.000
VII Các đối tượng khác thực hiện theo hợp đồng      
1 Chợ, bệnh viện, trung tâm y tế, nhà hàng, khách sạn, cơ sở sản xuất của doanh nghiệp, bến tàu - xe, công viên, trung tâm thương mại, siêu thị, hội chợ … Đồng/m3 180.000 180.000
2 Các đối tượng khác có phát sinh rác đột xuất Đồng/m3 180.000 180.000
3 Các loại rác thải độc hại, cháy nổ   Thoả thuận theo hợp đồng

           4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí

          Phí vệ sinh là khoản doanh thu của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, được quản lý, sử dụng và thực hiện nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật.