vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2009/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 26/06/2009 Hiệu lực 06/07/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2009/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 26 tháng 6 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 15/2008/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2009 CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 54/2008/TT-BTC ngày 20 tháng 6 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;

Căn cứ Quyết định số 2615/QĐ-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2009;

Theo Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2009 của thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

1. Bổ sung phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán thu ngân sách:

 (ĐVT: triệu đồng)

a) Thu nội địa:                                                                                              42.136

- Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước:                                       42.136

(tiền bán nhà số 40 Hòa Bình)

b) Thu khác (nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách):                           50.000

c) Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN                   40.000

(vốn vay tín dụng ưu đãi để thực hiện các chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn năm 2009)

d) Thu xổ số kiến thiết:                                                                     60.000

2. Sửa đổi, bổ sung phần II, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về dự toán chi ngân sách:

(ĐVT: triệu đồng)

Tổng số: 341.174

Trong đó:

a) Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản:                    279.592

(Đính kèm phụ lục Ia, phụ lục Ib)

b) Bổ sung chi thường xuyên:                                                           61.582

- Sự nghiệp kinh tế:                                                                          30.000

- Sự nghiệp hoạt động môi trường:                                                   10.000

- Sự nghiệp văn hóa thông tin:                                                            1.796

- Chi quản lý hành chính:                                                                   1.100

- An ninh - quốc phòng:                                                                        400

- Chi ngân sách xã:                                                                            6.660

- Chi khác:                                                                                        8.862

- Dự phòng kinh phí cho biên chế sự nghiệp tăng thêm:                       2.764

 (Đính kèm phụ lục II)

3. Sửa đổi mục 3, phần I, Điều 1 Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 về phân bổ dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 chi tiết theo từng sắc thuế (đính kèm phụ lục IIIa, phụ lục IIIb)

Điều 2.

Giao cho Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo khai thác nguồn thu, phấn đấu thu vượt dự toán theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố giao. Trong quá trình
điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

  CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Quyên
Phụ lục I

Danh mục sửa đổi kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2009 danh mục sửa đổi kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT DANH MỤC CÔNG TRÌNH Địa điểm xây dựng KH vốn đã giao từ nguồn cân đối NSĐP KH vốn sau khi sửa đổi
  TỔNG CỘNG (A+B)   122.870 33.475
A VỐN QUY HOẠCH   30.000 -
A.1 THÀNH PHỐ QUẢN LÝ:   20.000 -
I SỞ CÔNG THƯƠNG   1.524 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   176 -
1 QH phát triển điện lực TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và đến năm 2015 TPCT 65 0
2 Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của TP. Cần Thơ đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 TPCT 111 0
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   604 -
1 QH phát triển điện lực quận Thốt Nốt giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Thốt Nốt 59 0
2 QH phát triển điện lực quận Cái Răng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Cái Răng 116 0
3 QH phát triển điện lực huyện Phong Điền giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Phong Điền 39 0
4 QH phát triển điện lực quận Ninh Kiều giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Ninh Kiều 99 0
5 QH phát triển điện lực quận Bình Thủy giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Bình Thủy 110 0
6 QH phát triển điện lực huyện Cờ Đỏ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Cờ Đỏ 50 0
7 QH phát triển điện lực quận Ô Môn giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Ô Môn 76 0
8 QH phát triển điện lực huyện Vĩnh Thạnh giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 Vĩnh Thạnh 55 0
*** Đồ án dự kiến qui hoạch mới:   744 -
1 QH phát triển mạng lưới bán buôn, bán lẻ trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2020 TPCT 350 0
2 Đề án hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp nông thôn nâng cao năng lực cạnh tranh TPCT 20 0
3 Đề án hỗ trợ kỹ thuật nâng cao tay nghề và truyền nghề tiểu thủ công nghiệp TPCT 100 0
4 Đề án mô hình trình diễn kỹ thuật TPCT 154 0
5 Đề án hỗ trợ cung cấp thông tin, hỗ trợ tham gia Hội chợ triển lãm TPCT 120 0
II SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN   800 -
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   500 -
1 Quy hoạch phòng chống sạt lở các sông, rạch TP. Cần Thơ TPCT 400 0
2 Lập QH và KH sử dụng đất Nông trường Cờ Đỏ Vĩnh Thạnh 100 0
*** Đồ án dự kiến qui hoạch mới:   300 -
1 Quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm và cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung, công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ. TPCT 100 0
2 QH tổng thể bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến 2015 TPCT 200 0
III SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH   289 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   14 -
1 QH trung tâm phát triển du lịch TP. Cần Thơ đến 2010, tầm nhìn đến 2020 TPCT 14 0
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   275 -
1 Điều chỉnh QH khu liên hợp TDTT Cần Thơ (TL 1/2000) Ninh Kiều 260 0
2 Đề án khu du lịch quốc gia "Hệ thống cồn dọc sông Hậu" TPCT 15 0
IV SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI   200 -
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   200 -
1 QH phát triển giao thông vận tải TP. Cần Thơ đến 2025 TPCT 200 0
V SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG   1.100 -
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   1.000 -
1 Điều tra, quy hoạch tài nguyên khoáng sản (cát) TPCT 500 0
2 Điều tra, quy hoạch tài nguyên nước dưới đất TPCT 300 0
3 Điều tra hiện trạng giếng khoan nước dưới đất TPCT 200 0
*** Dự án dự kiến lập mới:   100 -
1 Điều tra, quy hoạch nước mặt TP. Cần Thơ TPCT 50 0
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên nước TP. Cần Thơ TPCT 50 0
VI SỞ XÂY DỰNG   12.368 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   1.008 -
1 QHCT TL 1/500 dọc tuyến Mậu Thân kéo dài đến sân bay Trà Nóc (Khu A) NK - BT 54 0
2 QHCT TL 1/2000 khu đô thị An Bình - Mỹ Khánh NK + PĐ 124 0
3 Điều chỉnh QH chung xây dựng TL 1/2000 thị trấn huyện lỵ huyện Vĩnh Thạnh Vĩnh Thạnh 830 0
** Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập:   9.300 -
1 QHCT TL 1/2000 Khu các trường Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp TP. Cần Thơ Bình Thủy 200 0
2 Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Cờ Đỏ Cờ Đỏ 200 0
3 Điều chỉnh QH chung xây dựng thị trấn Thạnh An Vĩnh Thạnh 200 0
4 KS cắm mốc lộ giới các tuyến đường trong khu đô thị mới - Nam sông Cần Thơ Cái Răng 300 0
5 QHCT TL 1/2000 khu đô thị Trà Nóc Bình Thủy 800 0
6 QHCT TL 1/500 dọc tuyến 91B từ sông Trà Nóc đến Phước Thới - Ô Môn Ô Môn 1.000 0
7 QHCT TL 1/2000 khu đô thị Cái Răng Cái Răng 300 0
8 QH chung TL1/5000 khu đô thị dịch vụ công nghiệp Thốt Nốt Thốt Nốt 1.000 0
9 QH chung TL 1/2000 khu đô thị Ô Môn Ô Môn 500 0
10 QHCT TL 1/2000 nghĩa trang TP. Cần Thơ Cờ Đỏ 200 0
11 Điều chỉnh cục bộ QHCT TL 1/2000 khu dân cư đường 3/2 Ninh Kiều 300 0
12 QHCT TL 1/2000 bãi rác thành phố Cờ Đỏ 200 0
13 ĐC QHCT TL 1/2000 cồn Cái Khế, phường Cái Khế Ninh Kiều 200 0
14 ĐC 1/2000 khu trung tâm thành phố thuộc quận Ninh Kiều Ninh Kiều 600 0
15 ĐC QH chung TL 1/5000 khu đô thị công nghiệp, thương nghiệp, dịch vụ, du lịch TP. Cần Thơ ÔM - CĐ - TN - VT 1.500 0
16 ĐC QHCT TL 1/2000 khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (bao gồm cả chi phí thuê chuyên gia nước ngoài phản biện) Cái Răng 1.000 0
17 Đề án công nhận TP. Cần Thơ là đô thị loại I TPCT 800 0
*** Dự án dự kiến lập mới:   2.060 -
1 ĐC QH chung xây dựng TP. Cần Thơ TPCT 1.000 0
2 QH TL 1/2000 hai bên tuyến đường Mậu Thân - sân bay Trà Nóc NK-BT 430 0
3 QHCT TL 1/2000 bãi rác tại quận Thốt Nốt Thốt Nốt 300 0
4 Thi tuyển thiết kế trụ sở liên cơ quan cao tầng (vị trí: khu đất bao quanh bởi các tuyến đường Hòa Bình, Ngô Hữu Hạnh, Xô Viết Nghệ Tĩnh và Võ Thị Sáu) Ninh Kiều 130 0
5 QHCT TL 1/2000 khu đô thị đường Nguyễn Văn Cừ (từ Mậu Thân đến QL 91B) Ninh Kiều 200 0
VII SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI   180 -
*** Đồ án dự kiến qui hoạch mới:   180 -
1 QH mở rộng nghĩa trang liệt sĩ TP. Cần Thơ Cái Răng 80 0
2 QH Trung tâm giáo dục lao động xã hội TP. Cần Thơ Ô Môn 100 0
VIII BAN QLDA ĐTXD TRUNG TÂM VH TÂY ĐÔ   1.607 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   26 -
1 QH chi tiết TL 1/500 Khu TĐC TTVH Tây Đô giai đoạn 1 thuộc khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ Cái Răng 26 0
** Đồ án đang trình duyệt hoặc đang lập:   1.481 -
1 QH chi tiết TL 1/500 khu Trung tâm Văn hóa Tây Đô (116ha) Cái Răng 1.481 0
*** Đồ án dự kiến qui hoạch mới:   100 -
1 Hội thảo thông qua mô hình phác thảo tượng đài Bác Hồ và các danh nhân văn hóa ĐBSCL   100 0
IX TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
THÀNH PHỐ
  810 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   810 -
1 Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến đường Cái Sơn - Hàng Bàng thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư Ninh Kiều 160 0
2 Mở rộng QHCT TL 1/500 hai bên đường Nguyễn Văn Cừ nối dài đến sông Trường Tiền thuộc xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ để xây dựng khu tái định cư Phong Điền 250 0
3 Điều chỉnh QHCT TL 1/500 khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến ĐT923) NK-BT-PĐ 400 0
X SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG   424 -
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   294 -
1 QH phát triển Bưu chính, Viễn thông TP. Cần Thơ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 TPCT 294 0
*** Đồ án dự kiến qui hoạch mới:   130 -
1 Xây dựng QH chi tiết cho khu Công nghệ thông tin tập trung   130 0
XI VĂN PHÒNG UBND THÀNH PHỐ   158 0
* Trả nợ đồ án đã phê duyệt:   158 0
1 Chi phí thi công quy hoạch xây dựng nhà khách TP. Cần Thơ Ninh Kiều 158 0
XII QH KHU SINH THÁI HUYỆN PHONG ĐIỀN Phong Điền 540 0
A.2 QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ:   10.000 -
1 Quận Ninh Kiều   1.400 0
2 Quận Bình Thủy   1.300 0
3 Quận Cái Răng   1.000 0
4 Quận Ô Môn   1.100 0
5 Quận Thốt Nốt   1.300 0
6 Huyện Phong Điền   1.400 0
7 Huyện Cờ Đỏ   280 0
8 Huyện Vĩnh Thạnh   1.300 0
9 Huyện Thới Lai   920 0
B VỐN THỰC HIỆN   92.870 33.475
B.1 THÀNH PHỐ QUẢN LÝ:   92.870 33.475
1 Trung tâm giống thủy sản cấp I Vĩnh Thạnh 18.975 8.975
2 Trung tâm kỹ thuật và ứng dụng công nghệ Ninh Kiều 15.700 4.700
3 Dự án Thoát nước và xử lý nước thải Ninh Kiều 40.000 17.800
4 Dự án mua xe thang chữa cháy cứu hộ, cứu nạn TPCT 16.195 1.000
5 Cải tạo, sửa chữa và xây dựng mới trụ sở Liên đoàn lao động Ninh Kiều 2.000 1.000
Phụ lục I

Danh mục bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 danh mục bổ sung kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT Danh mục Kế hoạch bổ sung Nguồn vốn
Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2008 KH Xổ số kiến thiết năm 2009 tăng thêm Vay tín dụng ưu đãi Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình quy hoạch) Nguồn bán nhà Vốn cân đối ngân sách địa phương (từ giảm vốn các công trình không giải ngân) Nguồn Quân khu 9 hỗ trợ ngân sách
  TỔNG CỘNG 279.592 30.000 60.000 40.000 30.000 10.197 59.395 50.000
I Chương trình nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học 20.000 20.000            
1 Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt I) 10.000 10.000            
2 Nhà vệ sinh và hệ thống nước tiệt khuẩn các trường học (đợt II) 10.000 10.000            
II Các công trình giáo dục, y tế, phúc lợi xã hội 66.009 6.009 60.000          
1 Khu đặt máy xạ trị 1.312 1.312            
2 3 trạm y tế xã thuộc huyện Vĩnh Thạnh 9.000 4.697 4.303          
3 Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Ô Môn 3.000   3.000          
4 Mở rộng bệnh viện đa khoa quận Cái Răng 1.000   1.000          
5 Khu nhà ở cho học viên các lớp bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh tại Trường quân sự Quân khu 9 1.000   1.000          
6 Trường Chính trị thành phố 8.000   8.000          
7 Dự phòng bố trí vốn đối ứng các công trình trái phiếu giáo dục và y tế 27.276   27.276          
  Trong đó:                
  Vốn đối ứng cho trái phiếu về y tế 13.336   13.336          
  Vốn đối ứng cho trái phiếu về giáo dục 13.940   13.940          
8 Dự phòng bố trí các công trình phúc lợi xã hội như: các trại xã hội, đầu tư đường giao thông nông thôn, thư viện, nhà văn hóa cộng đồng 15.421   15.421          
  Trong đó:                
  100 căn nhà tình nghĩa năm 2009 2.076   2.076          
  Thanh niên xây dựng cầu nông thôn thay thế cầu khỉ thành phố Cần Thơ 3.366   3.366          
  Cầu ngang sông Thốt Nốt tại Bắc Đuông 1.000   1.000          
  Cầu chữ Y xã Trường Long - Phong Điền 3.000   3.000          
  Mở rộng nghĩa trang liệt sĩ thành phố 558   558          
  Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình và phát sóng kỹ thuật số dùng công nghệ quản lý lưu trữ trung tâm 5.421   5.421          
III Chương trình kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn 40.000     40.000        
1 Dự án kiểm soát lũ Nam Đòn Dông và Bắc Cái Sắn 5.000     5.000        
2 Nạo vét kinh cấp 2 Ô Môn - Xà No 5.000     5.000        
3 Kiên cố hóa kinh mương quận Bình Thủy 833     833        
4 Kiên cố hóa kinh mương quận Thốt Nốt 2.000     2.000        
5 Giao thông nông thôn quận Bình Thủy 1.000     1.000        
6 Giao thông nông thôn huyện Phong Điền 4.535     4.535        
7 Giao thông nông thôn quận Ô Môn 2.000     2.000        
8 Giao thông nông thôn quận Thốt Nốt 3.000     3.000        
9 Dự phòng kiên cố hóa kinh mương, giao thông nông thôn và cơ sở làng nghề nông thôn 16.632     16.632        
  Trong đó:                
  H. Thới Lai 3.011     3.011        
1 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Tân Thạnh (Nạo vét rạch Ông Cả) 471     471        
2 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Hào Ngọ) 535     535        
3 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh 500) 216     216        
4 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tuấn - Tà Lẹt) 459     459        
5 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh 500) 407     407        
6 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Trường Xuân (Nạo vét kinh Bà Tám Sáng) 151     151        
7 Nạo vét kinh phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Đông Thuận (Nạo vét kinh Ngàn Ba) 772     772        
  H. Cờ Đỏ 3.663     3.663        
1 Kinh Huyện Tuyệt (Kinh 3 tháng 2 - Kinh Thốt Nốt) 827     827        
2 Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh Đứng - kinh Ranh 200) 124     124        
3 Vùng Điểm Bội Chu (Tỉnh lộ 921 - Kinh 3/2) 555     555        
4 Nạo vét kinh Quãng Thung 532     532        
5 Nạo vét kinh số 3 xã Thới Đông - Thới Xuân 814     814        
6 Nạo vét kinh Thầy Tám (từ kinh xáng Thốt Nốt - kinh Lồng Ống) 590     590        
7 Nạo vét kinh số 3 xã Đông Thắng 221     221        
  H. Phong Điền 3.838     3.838        
1 Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Nghĩa năm 2009 632     632        
2 Nạo vét kinh thủy lợi xã Tân Thới năm 2009 510     510        
3 Nạo vét kinh thủy lợi xã Mỹ Khánh năm 2009 500     500        
4 Nạo vét kinh thủy lợi xã Giai Xuân năm 2009 1.000     1.000        
5 Nạo vét kinh thủy lợi xã Trường Long năm 2009 800     800        
6 Nạo vét kinh thủy lợi xã Nhơn Ái năm 2009 396     396        
  Q. Thốt Nốt 1.587     1.587        
1 Kinh sườn Sình Cầu 590     590        
2 Kinh Mương Trâu - Ngã Chùa 213     213        
3 Đường Trại Cưa, HM: Mặt đường bê tông cốt thép 784     784        
  H. Vĩnh Thạnh 2.694     2.694        
1 Đường giao thông nông thôn kinh Đìa Tre, HM: Đường bê tông và các cầu 2.694     2.694        
  Q. Cái Răng 1.839     1.839        
1 Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn cầu Cái Răng Bé - ranh phường Hưng Thạnh) 960     960        
2 Hệ thống giao thông trục đường chính từ trung tâm phường đến các khu vực (đoạn 2 bên rạch Chiếc) 879     879        
IV Bố trí lại các công trình do hụt thu tiền sử dụng đất nên đã điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2008 (số KBNN đã giải ngân) 43.695 3.991     30.000 9.704    
1 Q. Ninh Kiều 29.765       29.765      
2 Q. Cái Răng 2.004       235 1.769    
3 Q. Ô Môn 1.147 50       1.097    
4 Q. Thốt Nốt 4.766 600       4.166    
5 H. Cờ Đỏ 4.460 3.126       1.334    
6 H. Vĩnh Thạnh 1.553 215       1.338    
V Công trình khác 305         305    
1 Vốn đối ứng hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở năm 2009 305         305    
VI Các công trình cấp bách 59.395           59.395  
1 GPMB Ban CHQS quận Cái Răng (hộ Từ Quới Minh) 1.452           1.452  
2 07 Trụ sở Công an phường: Thới An, Thường Thạnh, An Nghiệp, Trường Lạc, An Cư, Xuân Khánh, Cái Khế 6.764           6.764  
3 Trụ sở Công an Q. Ninh Kiều 2.000           2.000  
4 Trạm Cảnh sát PCCC trên sông 1.000           1.000  
5 San lấp mặt bằng PC22 2.000           2.000  
6 BTTH-GPMB Trạm Cảnh sát giao thông tại phường Hưng Thạnh 4.963           4.963  
7 Các trụ sở tạm huyện Cờ Đỏ 6.696           6.696  
8 Tạm ứng cho Trung tâm thương mại Phong Điền 7.758           7.758  
9 Khắc phục, sửa chữa các trụ chữa cháy 77           77  
10 Hệ thống thoát nước đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn cầu Rạch Ngỗng 2 - Quốc lộ 91B) 10.000           10.000  
11 Đường tỉnh 922 218           218  
12 Bến xe khách Cần Thơ 110           110  
13 Trang thiết bị hội trường Sở Tài nguyên và Môi trường 1           1  
14 Sửa chữa trụ sở của Sở Ngoại vụ 1.000           1.000  
15 Nhà đặt máy phát hình, đường nội bộ và hệ thống thiết bị điện 816           816  
16 Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình Cần Thơ. HM: Nội thất 3.000           3.000  
17 Sửa chữa trụ sở (BQL khu đô thị Nam Cần Thơ) 400           400  
18 Cải tạo và XD mới ĐDHT huyện Thốt Nốt 1.255           1.255  
19 Cải tạo các tuyến điện hạ thế huyện Vĩnh Thạnh 94           94  
20 XD mới các tuyến điện hạ thế các xã: Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Thới Thạnh, Xuân Thắng, Thới Lai, huyện Cờ Đỏ 3.903           3.903  
21 Cải tạo và xây dựng mới ĐDHT huyện Phong Điền 2.494           2.494  
22 Sửa chữa trụ sở (thanh tra thành phố) 200           200  
23 Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Khuyến học 194           194  
24 Trụ sở Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 2.000           2.000  
25 Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân thành phố 1.000           1.000  
VII Mua nền tái định cư 50.188         188   50.000
1 Các lô nền công ty Ngân Thuận bố trí tái định cư 50.188         188   50.000
Phụ lục II

Danh mục bổ sung dự toán chi thường xuyên năm 2009 của thành phố cần thơ danh mục bổ sung dự toán chi thường xuyên năm 2009 của thành phố cần thơ

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT NỘI DUNG TỔNG SỐ Chia ra GHI CHÚ
Cấp thành phố Cấp quận, huyện
  TỔNG CỘNG 61.582 34.322 27.260  
1 Sự nghiệp kinh tế 30.000 20.000 10.000  
  - Vốn qui hoạch ngành 30.000 20.000 10.000  
2 Sự nghiệp hoạt động môi trường 10.000   10.000  
3 Sự nghiệp văn hóa thông tin 1.796 1.796    
  - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1.796 1.796    
  KP ngày hội VHTT và du lịch vùng đồng bào Khmer Nam bộ lần thứ IV năm 2008 1.796 1.796    
4 Chi quản lý hành chính 1.100 500 600  
4.1 Quản lý nhà nước 600   600  
  Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện 600   600  
4.2 Đoàn thể 500 500    
  - Thành đoàn thành phố Cần Thơ 500 500    
  KP tổ chức Liên hoan búp sen hồng 500 500    
5 An ninh quốc phòng 400 400    
  - Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố 400 400    
  Kinh phí mua 01 chiếc xe tải 400 400    
6 Chi ngân sách xã 6.660   6.660  
6.1 Kinh phí chi phụ cấp, công tác phí, trang phục và mua sắm trang thiết bị cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã 4.400   4.400  
6.2 Điều chỉnh tăng mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực; Đội hoạt động xã hội tình nguyện; Ban bảo vệ dân phố (3 tháng cuối năm 2009) 2.260   2.260  
7 Chi khác 8.862 8.862    
  Hoàn trả các khoản thu năm trước, chi trả cho dân khi giải quyết khiếu nại,... 8.862 8.862    
8 Dự phòng kinh phí cho 250 biên chế sự nghiệp tăng thêm năm 2009 2.764 2.764    
 
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III

Phân bố dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009. hội đồng nhân dân thành phố giao chi tiết theo từng sắc thuế phân bố dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009. hội đồng nhân dân thành phố giao chi tiết theo từng sắc thuế

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó
Phòng Kiểm tra thuế Tổng cộng các Chi cục Thuế Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện
Ninh Kiều Bình Thủy Cái Răng Ô Môn Thốt Nốt Phong Điền Cờ Đỏ Thới Lai Vĩnh Thạnh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I TỒNG (A+B) 2.667.300 1.914.300 753.000 304.100 98.070 78.8.. 54.960 86.500 46.330 16.820 31.395 36.025
A THUẾ-PHÍ LỆ PHÍ 2.633.300 1.891.300 742.000 300.000 97.000 78.000 54.000 84.450 46.200 16.400 30.770 35.180
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước 800.000 800.000 - - - - - - - - - -
a DNNN Trung ương 460.000 460.000 - - - - - - - - - -
  - Thuế GTGT 250.000 250.000 -                  
  - Thuế TNDN 99.330 99.330 -                  
  - Thuế TTĐB 110.000 110.000 -                  
  - Thuế tài nguyên 250 250 -                  
  - Thuế môn bài 320 320 -                  
  - Thu khác 100 100 -                  
b DNNN địa phương 340.000 340.000 - - - - - - - - - -
  - Thuế GTGT 202.200 202.200 -                  
  - Thuế TNDN 105.000 105.000 -                  
  - Thuế TTĐB 32.000 32.000 -                  
  - Thuế tài nguyên 30 30 -                  
  - Thuế môn bài 320 320 -                  
  - Thu khác 450 450 -                  
2 Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN 220.000 220.000 - -                
  - Thuế GTGT 114.000 114.000 -                  
  - Thuế TNDN 63.000 63.000 -                  
  - Thuế TTĐB 42.450 42.450 -                  
  - Thuế môn bài 150 150 -                  
  - Tiền thuê đất 200 200                    
  - Thu khác 200 200                    
3 Thuế khu vực CTN ngoài QD 800.000 472.000 328.000 139.000 45.300 18.400 17.400 51650 14.700 3.860 21.100 16.590
  - Thuế môn bài 14.000 1.130 12.870 7.520 1.240 780 920 1.020 410 637 68 275
  - Thuế GTGT 542.000 270.790 271.210 108.600 37.790 15.180 12.550 47.380 12.920 2.739 19.291 14.760
  - Thuế TNDN 235.000 192.850 42.150 21.500 6.100 2.400 3.900 3.230 1.300 475 1.720 1.525
  - Thuế tài nguyên 200 30 170 30 100 - 10 10 - 4 6 10
  - Thuế TTĐB 7.000 6.600 400 400 - - - - - - - -
  - Thu khác NQD 1.800 600 1.200 950 70 40 20 10 70 5 15 20
a Doanh nghiệp 714.000 472.000 242.000 87.300 38.000 14.500 9.400 43.500 13.000 1.490 19.700 15.110
  - Thuế môn bài 4.210 1.130 3.080 1.770 500 225 155 200 65 91 14 60
  - Thuế GTGT 465.990 270.790 195.200 62.850 31.230 11.835 5.315 40.050 11.565 915 17.945 13.495
  - Thuế TNDN 235.000 192.850 42.150 21.500 6.100 2.400 3.900 3.230 1.300 475 1.720 1.525
  - Thuế tài nguyên 200 30 170 30 100   10 10   4 6 10
  - Thuế TTĐB 6.800 6.600 200 200                
  - Thu khác NQD 1.800 600 1.200 950 70 40 20 10 70 5 15 20
b Hộ cá thể 86.000 - 86.000 51.700 7.300 3.900 8.000 8.150 1.700 2.370 1.400 1.480
  - Thuế môn bài 9.790   9.790 5.750 740 555 765 820 345 546 54 215
  - Thuế GTGT 76.010   76.010 45.010 6.560 3.345 7.235 7.330 1.355 1.824 1.346 1.265
  - Thuế TNDN -   -                  
  - Thuế tài nguyên -   -                  
  - ThuếTTĐB 200   200 200                
  - Thu khác NQD -   -                  
4 Thuế chuyển quyền sử dụng đất -   -                  
5 Thu tiền sử dụng đất 190.000 50.000 140.000 34.000 20.000 31.000 16.000 7.605 22.000 2.565 1.430 5.400
6 Thu tiền thuê đất 33.000 33.000 -                  
7 Thuế nhà đất 17.000   17.000 8.300 3.700 2.600 680 685 300 255 310 170
8 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 300   300 100           45 70 85
9 Thu tiền bán nhà thuộc SHNN 38.000 38.000 -                  
10 Thuế thu nhập cá nhân 200.000 85.000 115.000 62.600 9.700 11.300 8.300 8.530 3.600 3.750 3.000 4.220
11 Lệ phí trước bạ 120.000   120.000 50.000 14.900 12.500 9.300 13.200 4.700 4.550 4.200 6.650
12 Phí - lệ phí 55.000 33.300 21.700 6.000 3.400 2.200 2.320 2.780 900 1.375 660 2.065
a Phí trung ương 22.810 21.000 1.810 800 300 300 60 150 50 20 30 100
b Phí địa phương 32.190 12.300 19.890 5.200 3.100 1.900 2.260 2.630 850 1.355 630 1.965
  - Thành phố 12.300 12.300 -                  
  - Quận, huyện 6.680   6.680 1.300 1.550 850 850 630 300 490 410 300
  - Phường, xã 13.210   13.210 3.900 1.550 1.050 1.410 2.000 550 865 220 1.665
13 Thu phí xăng dầu 160.000 160.00 -                  
B THU KHÁC NSNN 34.000 23.000 11.000 4.100 1.070 800 960 2.050 130 420 625 845
C THU XỒ SỐ KIẾN THIẾT 260.000 260.000                    
  TỒNG (A+B+C) 2.927.300 2.174.300 753.000 304.100 98.070 78.800 54.960 86.500 46.330 16.820 31.395 36.025
Phụ lục III

Phân bố dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 - hội đồng nhân dân thành phố giao chi tiết theo từng sắc thuế phân bố dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2009 - hội đồng nhân dân thành phố giao chi tiết theo từng sắc thuế

(Kèm theo Nghị quyết số 02/2009/NQ-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

SỐ TT CHỈ TIÊU TỒNG SỐ TRONG ĐÓ
Phòng Kiểm tra Thuế Tổng cộng các Chi cục thuế Chi tiết Chi cục thuế các quận, huyện
Ninh Kiều Bình Thủy Cái Răng Ô Môn Thốt Nốt Phong Điền Cờ Đỏ Thới Lai Vĩnh Thạnh
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I TỔNG (A+B) 2.797.000 2.006.000 791.000 319.400 103.150 82.850 57.800 90.700 48.640 17.840 32.850 37.770
A THUẾ-PHÍ - LỆ PHÍ 2.761.300 1.982.000 779.300 315.000 102ẳ000 82.000 56.800 88.500 48.500 17.400 32.200 36.900
1 Thu từ doanh nghiệp nhà nước 815.000 815.000 - - - - - - - - - -
a DNNN Trung ương 465.000 465.000 - - - - - - - - - -
  - Thuế GTGT 253.000 253.000 -                  
  -ThuếTNDN 101.330 101.330 -                  
  - Thuế TTĐB 110.000 110.000 -                  
  - Thuế tài nguyên 250 250 -                  
  - Thuế môn bài 320 320 -                  
  - Thu khác 100 100 -                  
b DNNN địa phương 350.000 350.000 - - - - - - - - - -
  - Thuế GTGT 208.000 208.000 -                  
  - Thuế TNDN 108.000 108.000 -                  
  -Thuế TTĐB 33.200 33.200 -                  
  -Thuế tài nguyên 30 30 -                  
  - Thuế môn bài 320 320 -                  
  - Thu khác 450 450 -                  
2 Thu từ DNNN có vốn đầu tư NN 221.000 221.000 - -                
  - Thuế GTGT 115.000 115.000 -                  
  - Thuế TNDN 63.000 63.000 -                  
  - Thuế TTĐB 42.450 42.450 -                  
  - Thuế môn bài 150 150 -                  
  - Tiền thuê đất 200 200 -                  
  - Thu khác 200 200 -                  
3 Thuế khu vực CTN ngoài QD 800.000 472.000 328.000 139.000 45.300 18.400 17.400 51.650 14.700 3.860 21.100 16.590
  - Thuế môn bài 14.000 1.130 12.870 7.520 1.240 780 920 1.020 410 637 68 275
  - Thuế GTGT 542.000 270.790 271.210 108.600 37.790 15.180 12.550 47.380 12.920 2.739 19.291 14.760
  - Thuế TNDN 235.000 192.850 42.150 21.500 6.100 2.400 3.900 3.230 1.300 475 1.720 1.525
  - Thuế tài nguyên 200 30 170 30 100 - 10 10 - 4 6 10
  - Thuế TTĐB 7.000 6.600 400 400 - - - - - - - -
  - Thu khác NQD 1.800 600 1.200 950 70 40 20 10 70 5 15 20
a Doanh nghiệp 714.000 472.000 242.000 87.300 38.000 14.500 9.400 43.500 13.000 1.490 19.700 15.110
  - Thuế môn bài 4.210 1.130 3.080 1.770 500 225 155 200 65 91 14 60
  - Thuế GTGT 465.990 270.790 195.200 62.850 31.230 11.835 5.315 40.050 11.565 915 17.945 13.495
  - Thuế TNDN 235.000 192.850 42.150 21.500 6.100 2.400 3.900 3.230 1.300 475 1.720 1.525
  - Thuế tài nguyên 200 30 170 30 100   10 10   4 6 10
  - Thuế TTĐB 6.800 6.600 200 200                
  - Thu khác NQD 1.800 600 1.200 950 70 40 20 10 70 5 15 20
b Hộ cá thể 86.000 - 86.000 51.700 7.300 3.900 8.000 8.150 1.700 2.370 1.400 1.480
  - Thuế môn bài 9.790   9.790 5.750 740 555 765 820 345 546 54 215
  - Thuế GTGT 76.010   76.010 45.750 6.560 3.345 7.235 7.330 1.355 1.824 1.346 1.265
  - Thuế TNDN -   -                  
  - Thuế tài nguyên -   -                  
  - Thuế TTĐB 200   200 200                
  - Thu khác NQD -   -                  
4 Thuế chuyển quyền sử dụng đất -                      
5 Thu tiền sử dụng đất 268.000 94.700 173.300 47.000 24.100 34.400 18.700 11.570 24.200 3.510 2.800 7.020
6 Thu tiền thuê đất 48.000 48.000 -                  
7 Thuế nhà đất 21.000   21.000 10.300 4.600 3.200 780 770 400 310 370 270
8 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 300   300 100           45 70 85
9 Thu tiền bán nhà thuộc SHNN 53.000 53.000 -                  
10 Thuế thu nhập cá nhân 200.000 85.000 115.000 62.600 9.700 11.300 8.300 8.530 3.600 3.750 3.000 4.220
11 Lệ phí trước bạ 1.000   120.000 50.000 14.900 12.500 9.300 13.200 4.700 4.550 4.200 6.650
12 Phí - lệ phí 55.000 33.300 21.700 6.000 3.400 2.200 2.320 2.780 900 1.375 660 2.065
a Phí trung ương 22.810 21.000 1.810 800 300 300 60 150 50 20 30 100
b Phí địa phương 32.190 12.300 19.890 5.200 3.100 1.900 2.260 2.630 850 1.355 630 1.965
  - Thành phố 12.300 12.300 -                  
  - Quận, huyện 6.680   6.680 1.300 1.550 850 850 630 300 490 410 300
  - Phường, xã 13.210   13.210 3.900 1.550 1.050 1.410 2.000 550 865 220 1.665
13 Thu phí xăng dầu 160.000 160.000 -                  
B THU KHÁC NSNN 35.700 24.000 11.700 4.400 1.150 850 1.000 2.200 140 440 650 870
C THU XỔ SỔ KIẾN THIẾT 260.000 260.000                    
  TỐNG (A+B+C) 3.057.000 2.266.000 791.000 319.400 103.150 82.850 57.800 90.700 48.640 17.840 32.850 37.770