Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục 11 loại phí, lệ phí, mức thu, tỷ lệ % để lại cho đơn vị tổ chức thu và tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước. Cụ thể như sau:
| STT | Nội dung | Tỷ lệ % để lại đơn vị thu | Tỷ lệ % nộp ngân sách NN |
| I | Danh mục phí | ||
| 1 | Phí thẩm định đấu thầu | 40% | 60% |
| 2 | Phí sử dụng đường bộ | Tối đa 30% | Tối thiểu 70% |
| 3 | Phí cung cấp thông tin giao dịch đảm bảo | 40% | 60% |
| 4 | Học phí trường Trung học Y tế | 100% | 0% |
| II | Danh mục lệ phí | ||
| 1 | Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân | ||
| 1.1. Lệ phí hộ tịch | 35% | 65% | |
| 1.2. Lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân | 70% | 30% | |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. | 50% | 50% |
| 3 | Lệ phí địa chính | 40% | 60% |
| 4 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | 10% | 90% |
| 5 | Lệ phí cấp biển số nhà | 100% | 0% |
| 6 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh. | 40% | 60% |
| 7 | Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm. | 40% | 60% |
(Mức thu của từng loại phí, lệ phí có chi tiết kèm theo)