Điều 2. Điều chỉnh số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách các huyện, thị thuộc tỉnh như sau:
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thị thuộc tỉnh | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện, thị thuộc tỉnh | ||
| Tổng số | Trong đó | |||
| Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | |||
| A | B | c | D | E |
| Tổng số | 391.216 | 233.129 | 158.087 | |
| 1 | Thị xã Đồng Xoài | 27.208 | 16.758 | 10.450 |
| 2 | Huyện Đồng Phú | 58.225 | 31.402 | 26.823 |
| 3 | Huyện Phước Long | 71.791 | 49.574 | 22.217 |
| 4 | Huyện Lộc Ninh | 46.854 | 29.258 | 17.596 |
| 5 | Huyện Bù Đốp | 43.647 | 21.424 | 22.223 |
| 6 | Huyện Bù Đăng | 63.993 | 38.794 | 25.199 |
| 7 | Huyện Bình Long | 43.443 | 28.204 | 15.239 |
| 8 | Huyện Chơn Thành | 36.055 | 17.715 | 18.340 |