Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân thành phố Huế khoá IX, nhiệm kỳ 2026 - 2031. — Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/04/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân thành phố Huế khoá IX, nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Hội đồng nhân dân
Điều 3. Quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân với các cơ quan Trung ương và địa phương
Chương II — HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân
Điều 5. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 6. Chuẩn bị kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 7. Tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 8. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 9. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp, Chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân
Điều 10. Thành lập Tổ thảo luận tại kỳ họp và trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên Tổ thảo luận
Điều 11. Công tác thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 12. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 13. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 14. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 15. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định các nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 16. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền
Điều 17. Hồ sơ về nhân sự trình Hội đồng nhân dân quyết định
Điều 18. Trình tự xem xét lập danh mục, đăng ký xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
Điều 19. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 21. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 22. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 23. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 24. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Điều 25. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy viên là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 26. Chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban HĐND
Điều 28. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 29. Phạm vi, lĩnh vực phụ trách của các Ban HĐND
Điều 30. Trình tự, thủ tục thẩm tra đề án, báo cáo, dự thảo nghị quyết
Điều 31. Tổ chức phiên họp toàn thể; xem xét, cho ý kiến bằng văn bản
Điều 32. Trách nhiệm của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các Ủy viên
Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 33. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 34. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 35. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy