Điều 1. Thông qua danh mục các dự án đăng ký mới là 65 dự án, với tổng diện tích 204,03 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 65,49 héc ta và diện tích các loại đất khác 138,54 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
- Thành phố Việt Trì 06 dự án với diện tích 6,43 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 1,64 héc ta và các loại đất khác 4,79 héc ta.
- Thị xã Phú Thọ 07 dự án với diện tích 7,18 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 5,08 héc ta và các loại đất khác 2,1 héc ta.
- Huyện Lâm Thao 03 dự án với diện tích 15,22 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,11 héc ta và các loại đất khác 15,11 héc ta.
- Huyện Thanh Ba 04 dự án với diện tích 87,25 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 8,35 héc ta và các loại đất khác 78,9 héc ta.
- Huyện Đoan Hùng 03 dự án với diện tích 2,63 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 2,06 héc ta và các loại đất khác 0,57 héc ta.
- Huyện Cẩm Khê 11 dự án với diện tích 7,76 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 2,68 héc ta và các loại đất khác 5,08 héc ta.
- Huyện Yên Lập 14 dự án với diện tích 15,72 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 4,77 héc ta và các loại đất khác 10,95 héc ta.
- Huyện Tam Nông 01 dự án với diện tích 9,2 héc ta đất khác.
- Huyện Thanh Thuỷ 03 dự án với diện tích 25,15 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 24,15 héc ta và các loại đất khác 1,0 héc ta.
- Huyện Thanh Sơn 08 dự án với diện tích 25,14 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 15,5 héc ta và các loại đất khác 9,64 héc ta.
- Các dự án xây dựng công trình điện trên địa bàn các huyện, thành, thị là 05 dự án với diện tích 2,35 héc ta (Trong đó: Đất trồng lúa 1,15 héc ta và các loại đất khác 1,2 héc ta). (Chi tiết có các biểu số 01 và biểu số 1.1 đến 1.11 kèm theo).