Điều 1. Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn) |
| 1. Nhà trẻ: | 123 | 72 |
| 2. Mẫu giáo buổi: | 72 | 38 |
| 3. Mẫu giáo bán trú: | ||
| - Lớp mầm | 154 | 93 |
| - Lớp chồi | 134 | 77 |
| - Lớp lá | 111 | 66 |
| 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày | 94 | 49 |
| 5. Trung học cơ sở: | 72 | 38 |
| 6. Trung học phổ thông: | 72 | 38 |
| 7. Giáo dục thường xuyên: | 72 | 38 |
| - Hệ Trung học cơ sở | 72 | 38 |
| - Hệ Trung học phổ thông | 72 | 38 |