vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông — Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/01/2025 Thay thế: 01/2025/NQ-HĐND · 20/01/2025
Đắk Nông Ban hành 29/03/2024 Hiệu lực 07/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông · 01/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và quy định về một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông · 01/2024/NQ-HĐND
30/01/202501/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 07/04/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2024/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

  1. Mức thu:
STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu  (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại   
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng vàng Tấn 225.000
3 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 225.000
4 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 40.000
5 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 225.000
6 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000
7 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000
8 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000
II Khoáng sản không kim loại   
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi   
2.1 Sỏi m3 9.000
2.2 Đá   
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
3 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 60.000
4 Cát vàng m3 7.500
5 Cát trắng m3 9.000
6 Các loại cát khác m3 4.000
7 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
8 Cao lanh Tấn 5.000
9 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000
10 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) Tấn 60.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 60.000
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 60.000
11 Cuội, sạn m3 7.500
12 Các loại đất khác m3 1.500
13 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500
14 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 25.000

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu theo quy định của Luật Khoáng sản bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Các nội dung có liên quan về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 05 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.