Điều 2. Mức học phí
1. Mức học phí
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Bậc học/cấp học | Mức học phí | ||
| Quận | Huyện | ||
| Mầm non | 71.000 | 32.000 | |
| Tiểu học | 71.000 | 32.000 | |
| Trung học cơ sở | 65.000 | 33.000 | |
| Trung học phổ thông | 75.000 | 43.000 | |
2. Học sinh tiểu học trường công lập không phải đóng học phí. Mức học phí đối với giáo dục tiểu học công lập quy định tại khoản 1 Điều này dùng làm căn cứ để thực hiện hỗ trợ tiền đóng học phí đối với học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.