vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025, như sau: — Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025
Hậu Giang Ban hành 25/04/2023 Hiệu lực 04/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3, Điều 1 như sau: “Tổng số Dân quân tự vệ là 10.974 lực lượng; trong đó: Dân quân 9.499 lực lượng, tự vệ 1.475 lực lượng”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 4, Điều 1 như sau: “Số lượng Ban Chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức có 64 đơn vị, bố trí đủ 04 chức danh”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 8, Điều 1 như sau:

“8. Tổng kinh phí thực hiện Đề án là 341.928.100.468 đồng (Ba trăm bốn mươi mốt tỷ chín trăm hai mươi tám triệu một trăm nghìn bốn trăm sáu mươi tám đồng).

a) Kinh phí bảo đảm trang phục cho Dân quân tự vệ: 51.879.195.784 đồng.

b) Kinh phí bảo đảm phụ cấp hàng tháng, phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên, phụ cấp đặc thù quốc phòng, quân sự địa phương, phụ cấp trách nhiệm cho Dân quân tự vệ; hỗ trợ tiền ăn cho Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã, bảo hiểm y tế cho ấp, khu đội trưởng: 65.665.615.500 đồng.

c) Kinh phí bảo đảm tiền ăn, trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân tự vệ trong huấn luyện và trực sẵn sàng chiến đấu, lễ, tết; phụ cấp Dân quân thường trực, Dân quân trực tại cấp xã, hỗ trợ bảo hiểm y tế, hỗ trợ khi hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân thường trực: 204.968.087.184 đồng.

d) Kinh phí bảo đảm công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, cơ sở vật chất: 19.415.202.000 đồng.

4. Bổ sung khoản 9, Điều 1 như sau:

“9. Một số chế độ, chính sách khác trong quá trình thực hiện nếu các văn bản có liên quan được viện dẫn thực hiện trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.”.