Điều 2. Khung hệ số điều chỉnh giá đất
Khung hệ số điều chỉnh giá đất được quy định cho từng nhóm đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:
Đơn vị tính: lần
| TT | Địa bàn | Nhóm đất nông nghiệp | Nhóm đất phi nông nghiệp | ||
| Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | ||
| 1 | Thành phố Buôn Ma Thuột | ||||
| Các phường | 1 | 1,5 | 1,2 | 2,2 | |
| Các xã | 1 | 1,4 | 1,1 | 2 | |
| 2 | Thị xã Buôn Hồ | ||||
| Các phường | 1 | 1,5 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,4 | 1 | 1,6 | |
| 3 | Huyện Krông Năng | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 4 | Huyện Krông Buk | ||||
| Thị trấn (Pơng Drang) | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 5 | Huyện Ea H'leo | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 6 | Huyện Cư M'gar | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 2,2 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 2 | |
| 7 | Huyện Buôn Đôn | ||||
| Địa bàn toàn huyện | 1 | 1,3 | 1 | 1,6 | |
| 8 | Huyện Ea Súp | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,5 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,4 | 1 | 1,6 | |
| 9 | Huyện Ea Kar | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,5 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,4 | 1 | 1,6 | |
| 10 | Huyện Krông Pắc | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,4 | 1 | 2 | |
| Các xã | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| 11 | Huyện Krông Bông | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 12 | Huyện Lắk | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 13 | Huyện M'Drắk | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |
| 14 | Huyện Cư Kuin | ||||
| Địa bàn toàn huyện | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| 15 | Huyện Krông Ana | ||||
| Thị trấn | 1 | 1,3 | 1 | 1,8 | |
| Các xã | 1 | 1,2 | 1 | 1,6 | |