vanban.org

Điều 2. Mức thu và chế độ thu, nộp phí — Nghị quyết 01/2022/NQ/HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tuyên Quang Ban hành 14/03/2022 Hiệu lực 01/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2022/NQ/HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu và chế độ thu, nộp phí

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh.

1.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

1.3. Mức thu:

TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Mức phí đối với các nhóm dự án (triệu đồng)
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Nhóm 6 Nhóm 7
1 Từ 50 trở xuống 5,0 6,9 7,5 7,8 8,1 8,4 5,0
2 Trên 50 đến 100 6,5 8,5 9,5 9,5 10,0 10,5 6,0
3 Trên 100 đến 200 12,0 15,0 17,0 17,0 18,0 19,0 10,8
4 Trên 200 đến 500 14,0 16,0 18,0 18,0 20,0 20,0 12,0
5 Trên 500 17,0 25,0 25,0 24,0 25,0 26,0 15,6

Ghi chú: Các nhóm dự án

+ Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường.

+ Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng.

+ Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông).

+ Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

+ Nhóm 5. Dự án giao thông.

+ Nhóm 6. Dự án công nghiệp.

+ Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6).

- Mức thu phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng trong Biểu nêu trên.

- Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất.

2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường

2.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2.2. Cơ quan tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2.3. Mức thu:

STTTổng vốn đầu tư của dự án (tỷ đồng)Mức thu (triệu đồng)
1Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống8,4
2Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 10010,5
3Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 20019,0
4Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 50020,0
5Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50026,0

3. Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường:

3.1. Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức và cá nhân hi nộp hồ sơ đề nghị thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường c a d án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt c a y ban nhân dân tỉnh và y ban nhân dân huyện, thành phố.

3.2. Cơ quan tổ chức thu phí:

- Sở Tài nguyên và Môi trường (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh)

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố).

3.3. Mức thu:

a) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường:

- Các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 11,3 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh: 9,2 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

- Các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố: 6,1 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở.

(Mức phí trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại giấy phép môi trường và hông bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải).

b) Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại quy định tại điểm a khoản này.