Điều 2. Mức thu phí
| STT | NỘI DUNG |
MỨC THU PHÍ (đồng/giấy phép/dự án, cơ sở) |
| I | CẤP TỈNH | |
| 1 | Đối với Dự án đầu tư nhóm II, III | |
| 1.1 | Đối với Dự án đầu tư thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường | 9.500.000 |
| 1.2 | Đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường | |
| 1.2.1 | Dự án đầu tư nhóm II | 14.100.000 |
| 1.2.2 | Dự án đầu tư nhóm III | 13.100.000 |
| 2 | Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp cấp lại giấy phép môi trường | |
| 2.1 | Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm II | 9.800.000 |
| 2.2 | Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm III | 9.000.000 |
| 3 | Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp điều chỉnh giấy phép môi trường | 1.300.000 |
| II | CẤP HUYỆN | |
| 1 | Đối với Dự án đầu tư nhóm III | 8.500.000 |
| 2 | Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở cấp lại giấy phép môi trường | 5.600.000 |
| 3 | Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung điều chỉnh giấy phép môi trường | 1.200.000 |