vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2026
Thái Bình Ban hành 29/04/2022 Hiệu lực 10/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 01/2022/NQ-HĐND
01/05/202601/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/05/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 31/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

STT NỘI DUNG MỨC THU PHÍ
(đồng/giấy phép/dự án, cơ sở)
I CẤP TỈNH  
1 Đối với Dự án đầu tư nhóm II, III  
1.1 Đối với Dự án đầu tư thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 9.500.000
1.2 Đối với Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường  
1.2.1 Dự án đầu tư nhóm II 14.100.000
1.2.2 Dự án đầu tư nhóm III 13.100.000
2 Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp cấp lại giấy phép môi trường  
2.1 Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm II 9.800.000
2.2 Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có tiêu chí về môi trường như Dự án đầu tư nhóm III 9.000.000
3 Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp điều chỉnh giấy phép môi trường 1.300.000
II CẤP HUYỆN  
1 Đối với Dự án đầu tư nhóm III 8.500.000
2 Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành; dự án đầu tư, cơ sở cấp lại giấy phép môi trường 5.600.000
3 Đối với Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung điều chỉnh giấy phép môi trường 1.200.000