Điều 1. Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
d) Nghị quyết này không áp dụng đối với các cơ sở y tế công lập thực hiện dịch vụ y tế dự phòng.
3. Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng), như sau:
| STT | Danh mục dịch vụ | Mức giá (ĐVT: đồng) |
| A | B | |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh | 11.200 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn | 30.800 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường họp mẫu đơn, gồm: | 212.700 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400 |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.300 |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường họp mẫu gộp | |
| 1 | Trường họp gộp < 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 78.800 |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100 |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700 |
| 2 | Trường họp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.500 |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.300 |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200 |
| 3 | Trường hợp gộp < 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 112.500 |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.400 |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.100 |
| 4 | Trường họp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 97.200 |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 49.200 |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 48.000 |