vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung 25 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 1) với tổng diện tích 109,764ha, cụ thể như sau: — Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND

Hậu Giang Ban hành 12/04/2022 Hiệu lực 21/04/2022 Hết hiệu lực một phần
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất sửa đổi, bổ sung 25 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 1) với tổng diện tích 109,764ha, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi 04 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, với tổng diện tích 33,024ha. Trong đó:

a) Sửa đổi 03 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) với tổng diện tích 16,654ha. (Đính kèm Phụ lục I).

b) Sửa đổi 01 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (trên 10ha) với diện tích 16,37ha. (Đính kèm Phụ lục II).

2. Bổ sung 21 công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2022 (lần 1) với tổng diện tích 76,74ha (trong đó: Diện tích hiện trạng 3,3ha, đất trồng lúa diện tích 41,73ha và các loại đất khác diện tích 31,71ha), cụ thể:

STTCác huyện, thị xã, thành phố Số lượng công trình, dự án Diện tích sử dụng đất (ha)
1Thành phố Vị Thanh 0217,13
2Huyện Vị Thủy025,53
3Huyện Phụng Hiệp0316,80
4Huyện Châu Thành088,33
5Huyện Châu Thành A0213,62
6Huyện Long Mỹ024,88
7Thị xã Long Mỹ0210,45
Tổng cộng2176,74

(Đính kèm Phụ lục III)