vanban.org

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí tại điểm b khoản 4 Phần B Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố, như sau: — Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 06/07/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí tại điểm b khoản 4 Phần B Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố, như sau:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu phí (đồng)
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 8.000
2 Các loại đá khác (Đá vôi, đá sét làm xi măng, Puzolan) Tấn 4.800
3 Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng) m3 7.600
4 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 3.200
5 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.200
6 Cao lanh m3 11.200
7 Nước khoáng thiên nhiên m3 4.800
8 Than bùn Tấn 16.000

Đối với trường hợp khoáng sản không có trong danh mục nêu trên thì áp dụng mức thu tối đa theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).