Điều 1. Sửa đổi mức thu phí tại điểm b khoản 4 Phần B Danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố, như sau:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu phí (đồng) |
| 1 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 8.000 |
| 2 | Các loại đá khác (Đá vôi, đá sét làm xi măng, Puzolan) | Tấn | 4.800 |
| 3 | Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng) | m3 | 7.600 |
| 4 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 3.200 |
| 5 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.200 |
| 6 | Cao lanh | m3 | 11.200 |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 4.800 |
| 8 | Than bùn | Tấn | 16.000 |
Đối với trường hợp khoáng sản không có trong danh mục nêu trên thì áp dụng mức thu tối đa theo Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).