Điều 3. Nội dung và mức chi — Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/01/2026
Thái Nguyên Ban hành 23/03/2021 Hiệu lực 03/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 01/2021/NQ-HĐND
- Hội nghị triển khai công tác bầu cử, hội nghị trực tuyến, hội nghị hiệp thương, hội nghị cử tri, hội nghị tiếp xúc cử tri, vận động bầu cử; hội nghị tập huấn, hội nghị giao ban, hội nghị tổng kết, khen thưởng {Chi trang trí khánh tiết, âm thanh, nước uổng, văn phòng phẩm, chỉ khác...phục vụ hội nghị)
Thực hiện theo Mục II Phụ lục II Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2017 của HĐND tỉnh Thái Nguyên quy định về mức chi hội nghị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên
- Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia công tác bầu cử
Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử, ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp
Nghìn đồng/ Người/ buổi
- Chủ trì cuộc họp
200
160
120
- Thành viên tham dự
100
80
60
- Các đối tượng phục vụ
50
40
30
2.2
Các cuộc họp của Tổ công tác giúp việc, các cuộc họp khác có liên quan đến công tác bầu cử
Nghìn đồng/ Người/ buổi
- Chủ trì cuộc họp
150
120
90
- Thành viên tham dự
80
60
50
- Các đối tượng phục vụ
50
40
30
3
Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử, ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, các tổ công tác giúp việc Ban Chỉ đạo và ủy ban bầu cử
3.1
Chế độ thanh toán công tác phí
Thực hiện theo Mục I Phụ lục II Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 27/10/2017 của HĐND tỉnh Thái Nguyên quy định mức chi công tác phí đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên
STT
Nội dung chi tiết
Đơn vị tính
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
3.2
Chi bồi dưỡng các đoàn công tác (ngoài chế độ công tác phí đã quy định ở trên)
Nghìn đồng/ Người/ buổi
- Trưởng đoàn
200
160
120
- Thành viên chính thức của đoàn
100
80
60
- Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn, bao gồm:
+ Cán bộ phục vụ trực tiếp
80
60
50
+ Phục vụ gián tiếp (lái xe, bảo vệ)
50
40
30
3.3
Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát
- Báo cáo tổng họp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử
Nghìn đồng/ Báo cáo
2.000
1.600
1.200
Chi bồi dưỡng tham gia ý kiến của ủy ban bầu cử đối với báo cáo tổng họp kết quả kiểm tra, giám sát
Tổng mức tối đa cấp tỉnh không quá 800.000đ/người/văn bản, cấp huyện không quá 640.000đ/người/văn bản, cấp xã không quá 480.000đ/người/văn bản
Nghìn đồng/ Người/ lần
150
120
90
- Chi chỉnh lý hoàn chỉnh báo cáo
Nghìn đồng/ Báo cáo
600
450
350
4
Chi xây dựng văn bản
4.1
Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử
Chi xây dựng các văn bản khác có liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn huyện, thành phố, thị xã ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết sồ 08/2017/NQ-HĐND do Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử, Sở Nội vụ, Mặt trận Tổ quốc ban hành (Ke hoạch, Thông tri, văn bản hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử toàn tỉnh, toàn huyện)
STT
Nội dung chi tiết
Đơn vị tính
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
- Xây dựng văn bản tính đến sản phẩm cuối cùng (bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
+ Văn bản có nội dung phức tạp, chi tiết (từ 4 mặt giấy A4 trở lên)
Nghìn đồng/ Văn bản
2.000
1.500
+ Văn bản khác
1.000
500
- Xin ý kiến tham gia văn bản (tổng mức xin ý kiến tối đa cấp tỉnh không quá 800.000đ/người/vãn bản, cấp huyện không quá 600.000đ/người/văn bản)
Nghìn đồng/ Người/ lần
150
100
5
Chi bồi dưỡng người trực tiếp phục vụ đợt bầu cử
5.1
Chi bồi dưỡng theo mức khoán đối với Ban Chỉ đạo và ủy ban bầu cử
Nghìn đồng/ Người/ tháng
- Trưởng ban, Phó Trưởng Ban Chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban bầu cử
2.000
1.600
1.200
- Thành viên Ban Chỉ đạo, thành viên ủy ban bầu cử
1.800
1.400
1.100
- Thành viên Tổ công tác giúp việc Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử
1.500
1.200
900
5.2
Đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại Tổ giúp việc)
Nghìn đồng/ Người/ ngày
100
80
60
5.3
Riêng 02 ngày (trước ngày bầu cử và ngày bầu cử) chi bồi dưỡng tất cả lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử (danh sách hưởng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt)
Nghìn đồng/ Người/ ngày
100
150
150
5.4
Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động
- Trưởng ban, Phó trưởng Ban Chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch ủy ban bầu cử
Nghìn đồng/ Người/ tháng
400
300
240
- Thành viên Ban Chỉ đạo, Thành viên ủy ban bầu cử
300
240
200
- Các thành viên Tổ công tác giúp việc Ban Chỉ đạo, ủy ban bầu cử
200
160
100
STT
Nội dung chi tiết
Đơn vị tính
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
5.5
Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
Nghìn đồng/ Người/ ngày
- Người được giao trực tiếp công dân
80
80
80
- Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân
60
60
60
- Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân
50
50
50
6
Chi đóng hòm phiếu: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa
Nghìn đồng/ Hòm
350
350
350
7
Chi khắc dấu: Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa
Nghìn đồng/ Dấu
250
250
250
8
Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Trường họp chưa có bảng niêm yết hoặc bảng cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa
Nghìn đồng/ Bảng
1.500
1.500
1.500
9
Chi bồi dưỡng cho các thành viên Ban bầu cử, Tổ bầu cử
Nghìn đồng/ Người/ ngày
100
100
100
2. Một số nội dung chi khác
Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ bầu cử; in thẻ cử tri, phiếu bầu cử, nội quy phòng/khu vực bỏ phiếu, các biếu mẫu phục vụ công tác bầu cử, phù hiệu cho nhân viên tổ chức bầu cử, các hồ sơ ứng cử, tiểu sử, các loại danh sách phục vụ công tác bầu cử; các biên bản liên quan đến bầu cử, giấy chứng nhận đại biểu trúng cử và các loại giấy tờ, tài liệu khác liên quan phục vụ cho công tác bầu cử.
Chi công tác đảm bảo an ninh trật tự, thông tin, tuyên truyền và vận động bầu cử; chi cho công tác phòng, chống dịch Covid-19 đảm bảo các điều kiện phục vụ công tác bầu cử.
Chi phí hành chính phục vụ công tác bầu cử: Chi văn phòng phẩm; chi trang trí, loa đài; chi thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu; chi an ninh bảo vệ tại các Tố bầu cử...
Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp công tác bầu cử.
Các cơ quan, đơn vị thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu hiện hành và các quy định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo chứng từ chi hợp pháp trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2021
Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên01/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem