Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. — Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/09/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2025/NQ-HĐND · 15/09/2025
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 5 năm
15/09/202505/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem
21/08/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 01/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Công tác chuẩn bị kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 6. Thông qua dự kiến nội dung, chương trình kỳ họp
Điều 7. Thảo luận Tổ tại kỳ họp
Điều 8. Thảo luận tại phiên họp toàn thể
Điều 9. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể
Điều 10. Thư ký kỳ họp
Điều 11. Thẩm tra và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án trình tại kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 12. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 13. Đánh giá, rút kinh nghiệm kỳ họp
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 15. Trong việc đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nghị quyết của HĐND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh có những nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 16. Trách nhiệm của Thường trực HĐND tỉnh trong việc chỉ đạo điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban của HĐND tỉnh; theo dõi, hướng dẫn và nâng cao chất lượng đại biểu HĐND tỉnh và HĐND cấp dưới
Điều 17. Thường trực HĐND tỉnh được HĐND tỉnh ủy quyền thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau
Điều 18. Thành viên của Thường trực HĐND tỉnh
Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn các Ban của HĐND tỉnh
Điều 20. Cơ cấu tổ chức các Ban của HĐND tỉnh
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc làm việc của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của HĐND tỉnh
Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN,
Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của đại biểu HĐND tỉnh
Điều 23. Tổ đại biểu HĐND tỉnh
Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HĐND, THƯỜNG TRỰC HĐND,
Điều 24. Hoạt động giám sát
Điều 25. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 26. Chất vấn và xem xét trả lời chất vấn tại phiên họp Thường trực HĐND tỉnh trong thời gian giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh
Chương VII — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA THƯỜNG TRỰC HĐND, VỚI CÁC BAN CỦA HĐND TỈNH; UBND TỈNH; UBMTTQVN TỈNH; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH; TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH; CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TỈNH; THƯỜNG TRỰC HĐND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Điều 27. Quan hệ với các Ban của HĐND tỉnh
Điều 28. Quan hệ với UBND tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điều 29
Điều 30. Phối hợp hoạt động với HĐND huyện, thị xã, thành phố
Chương VIII — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 31. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh
Điều 32. Chế độ, chính sách, khen thưởng
Điều 33. Bộ máy tham mưu, phục vụ, giúp việc của HĐND tỉnh, Thường trực HĐND tỉnh
Chương IX — HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 34. Hiệu lực của Quy chế
Điều 35. Trách nhiệm thực hiện Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy