vanban.org

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa — Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND

Khánh Hòa Ban hành 07/02/2020 Hiệu lực 07/02/2020 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm. · 01/2020/NQ-HĐND
21/07/202308/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 07/02/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

LOẠI ĐẤT XÃ ĐỒNG BẰNG XÃ MIỀN NÚI
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 1 Vị trí 2
Đất trồng cây hàng năm 30.000 23.000 18.000 12.000
Đất trồng cây lâu năm 30.000 23.000 18.000 12.000
Đất nuôi trồng thủy sản 21.000 15.000 9.000 6.000
Đất rừng sản xuất 10.000 7.000 4.000 2.000
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 8.000 6.000 3.000 1.200
Đất làm muối 20.000 15.000

2. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại nông thôn

a) Giá đất ở ven trục giao thông chính

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Xã đồng bằng Xã miền núi
Loại 1 2.400.000 1.040.000
Loại 2 1.200.000 520.000
Loại 3 600.000 260.000

b) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc thành phố Nha 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
Loại 1 1.500.000 750.000 375.000
Loại 2 900.000 450.000 300.000
Loại 3 450.000 300.000 225.000

c) Giá đất ở tại nông thôn trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố còn lại 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Vị trí Xã đồng bằng Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 195.000 143.000 58.500 45.500
Vị trí 2 143.000 104.000 45.500 39.000
Vị trí 3 104.000 78.000 39.000 32.500

3. Bảng giá đất phi nông nghiệp - đất ở tại đô thị

a) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Nha Trang 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 27.000.000 14.400.000 12.000.000 6.000.000 2.700.000
2 18.750.000 10.080.000 8.400.000 4.500.000 2.100.000
3 13.050.000 7.200.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
4 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000 1.200.000
5 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000 1.050.000
6 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000 900.000
7 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000 825.000
8 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000 750.000
Đảo 400.000

Giá đất ở tại các đảo thuộc thành phố Nha Trang, áp dụng thống nhất một mức giá cho toàn bộ diện tích đất trên đảo, tương đương với đô thị loại III: 400.000 đồng/m².

b) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thành phố Cam Ranh 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.900.000 2.340.000 1.690.000 910.000 585.000
2 2.340.000 1.560.000 1.040.000 585.000 455.000
3 1.300.000 910.000 585.000 455.000 390.000
4 910.000 585.000 455.000 390.000 325.000
5 585.000 455.000 390.000 325.000 299.000

c) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn các phường thuộc thị xã Ninh Hòa 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.900.000 2.028.000 1.690.000 780.000 390.000
2 2.340.000 1.248.000 1.040.000 520.000 260.000
3 1.300.000 780.000 650.000 325.000 234.000
4 780.000 546.000 455.000 260.000 195.000
5 520.000 312.000 260.000 195.000 156.000

d) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Diên Khánh thuộc huyện Diên Khánh

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.380.000 2.132.000 1.300.000 780.000 390.000
2 2.210.000 1.326.000 1.105.000 552.500 325.000
3 1.300.000 858.000 715.000 351.000 234.000
4 780.000 624.000 520.000 260.000 195.000
5 520.000 374.400 312.000 208.000 156.000

đ) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Cam Đức thuộc huyện Cam Lâm\

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 2.210.00 1.235.000 975.000 650.000 390.000
2 1.430.000 910.000 650.000 390.000 325.000
3 780.000 546.000 364.000 299.000 260.000
4 520.000 364.000 260.000 221.000 182.000
5 325.000 234.000 195.000 169.000 130.000

e) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Vạn Giã thuộc huyện Vạn Ninh 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5
1 3.120.000 1.560.000 1.300.000 585.000 364.000
2 1.950.000 1.014.000 845.000 390.000 234.000
3 1.105.000 670.800 559.000 260.000 195.000
4 650.000 374.400 312.000 208.000 182.000
5 390.000 286.000 208.000 182.000 169.000

g) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Khánh Vĩnh thuộc huyện Khánh Vĩnh 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 780.000 390.000 195.000
2624.000312.000156.000
3312.000156.000110.500

h) Giá đất ở tại đô thị trên địa bàn thị trấn Tô Hạp thuộc huyện Khánh Sơn

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 429.000 257.400 156.000
2 286.000 171.600 101.400
3 171.600 101.400 78.000

4. Bảng giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới

a) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Nha Trang 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 9.000.000 5.400.000 4.500.000 2.250.000
2 6.000.000 3.600.000 3.000.000 1.500.000
3 3.750.000 2.250.000 1.875.000 1.050.000
4 2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
5 1.500.000 1.260.000 1.050.000 825.000

b) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Diên Khánh

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.500.000 900.000 750.000
2 937.500 562.500 468.000
3 562.500 337.500 281.250
4 375.000 225.000 187.500
5 225.000 165.000 120.000

c) Giá đất ở tại các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn huyện Vạn Ninh 

Đơn vị tỉnh: đồng/m² 

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 1.300.000 780.000 650.000
2 812.500 487.500 405.600
3 487.500 292.500 243.750
4 325.000 195.000 162.500
5 195.000 143.000 104.000

5. Bảng giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải thương mại dịch vụ

a) Giá đất thương mại dịch vụ phi nông nghiệp được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (trừ giá đất quy định tại Khoản 6 Điều này).

Sửa đổi bởi 08/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 21/07/2023

6. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Đơn vị tính: Đồng/m2

STT Địa bànGiá đất
1  Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang  667.130
2 Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh  369.048
3 Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh  369.048
4 Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm  319.851 
5 Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm 180.000