Điều 2. Điều chỉnh về vị trí, diện tích, loại hạng đất của 10 dự án trong tổng số các dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết trước đây đang còn hiệu lực, với tổng diện tích của 10 dự án sau khi điều chỉnh là 98,18 ha (đất trồng lúa 31,78 ha, đất khác 66,40 ha), cụ thể:
- Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016: Điều chỉnh vị trí, diện tích, loại hạng đất của 03 dự án, với tổng diện tích của 03 dự án sau khi điều chỉnh là 1,02 héc ta (đất lúa 0,14 héc ta, đất khác 0,88 héc ta);
- Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 và Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018: Điều chỉnh vị trí, diện tích, loại hạng đất của 01 dự án, với diện tích của dự án sau khi điều chỉnh là 50,00 héc ta (đất lúa 9,33 héc ta, đất khác 40,67 héc ta);
- Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017: Điều chỉnh vị trí, diện tích, loại hạng đất của 01 dự án, với diện tích của dự án sau khi điều chỉnh là 10,20 héc ta (đất lúa 3,50 héc ta, đất khác 6,70 héc ta);
- Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017: Điều chỉnh vị trí, diện tích, loại hạng đất của 01 dự án, với diện tích của dự án sau khi điều chỉnh là 0,27 héc ta (đất khác 0,27 héc ta);
- Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018: Điều chỉnh vị trí, diện tích, loại hạng đất của 04 dự án, với tổng diện tích của 04 dự án sau khi điều chỉnh là 36,69 héc ta (đất lúa 18,81 héc ta, đất khác 17,88 héc ta).
(Chi tiết có biểu 02 kèm theo)