Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hoà khóa VI kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.
BIỂU KHUNG MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | |
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | |||
| 1 | Quặng sắt | tấn | 60.000 | |
| 2 | Quặng măng-gan | tấn | 50.000 | |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | tấn | 70.000 | |
| 4 | Quặng vàng | tấn | 270.000 | |
| 5 | Quặng đất hiếm | tấn | 60.000 | |
| 6 | Quặng bạch kim | tấn | 270.000 | |
| 7 | Quặng bạc, quặng thiếc | tấn | 270.000 | |
| 8 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan) | tấn | 50.000 | |
| 9 | Quặng chì, quặng kẽm | tấn | 270.000 | |
| 10 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) | tấn | 30.000 | |
| 11 | Quặng đồng, quặng ni-ken (niken) | tấn | 60.000 | |
| 12 | Quặng cromit | tấn | 60.000 | |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molipden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | tấn | 270.000 | |
| 14 | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 30.000 | |
| II | KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI | |||
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m3 | 70.000 | |
| 2 | Đá Block | m3 | 90.000 | |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), e-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen, a-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cờ-ri-ô-lít (cryolite), ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; birusa, nê-phờ-rít (nefrite) | tấn | 70.000 | |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 6.000 | |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 5.000 | |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) | tấn | 3.000 | |
| 7 | Cát vàng | m3 | 5.000 | |
| 8 | Cát trắng | m3 | 7.000 | |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 4.000 | |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 | |
| 11 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 2.000 | |
| 12 | Đất làm thạch cao | m3 | 3.000 | |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) | m3 | 7.000 | |
| 14 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 | |
| 15 | Sét chịu lửa | tấn | 30.000 | |
| 16 | Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | tấn | 30.000 | |
| 17 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | tấn | 30.000 | |
| 18 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | tấn | 30.000 | |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 | |
| 20 | A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit | tấn | 5.000 | |
| 21 | Than các loại | tấn | 10.000 | |
| 22 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |