Điều 1. Thông qua Tờ trình của UBND Thành phố về quy định mứ c thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội và mức thu học phí đối với Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2017-2018, cụ thể:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội; Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2017-2018.
2. Đối tượng áp dụng
a) Trẻ em học mầm non, học sinh tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; học sinh tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên của thành phố Hà Nội; sinh viên tại Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long và Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội.
b) Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập; cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên của thành phố Hà Nội; Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long và Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội.
3. Học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2017-2018
a) Mức thu học phí
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Bậc học | Vùng | Mức thu năm học 2017-2018 |
| Nhà trẻ; Mẫu giáo; Trung học cơ sở; Trung học phổ thông; Giáo dục thường xuyên cấp THCS; Giáo dục thường xuyên cấp THPT | Thành thị | 110.000 |
| Nông thôn | 55.000 | |
| Miền núi | 14.000 |
b) Sử dụng số tăng thu học phí
Số tăng thu học phí (chênh lệch giữa mức thu học phí năm học 2017-2018 với mức thu học phí năm học 2016-2017): Một phần để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định, phần còn lại để hỗ trợ chi sự nghiệp giáo dục hàng năm.
4. Mức thu học phí đối với Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2017-2018
Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên
| TT | Nhóm ngành, nghề | Mức thu năm học 2017-2018 |
| I | Trương Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. | 900.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 900.000 |
| II | Trường trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. | 750.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 800.000 |