vanban.org

Điều 1. Thống nhất quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau: — Nghị quyết 01/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/12/2022 Thay thế: 19/2022/NQ-HĐND · 13/12/2022
Bạc Liêu Ban hành 01/04/2016 Hiệu lực 11/04/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2024 - 2025 · 14/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu năm học 2023 - 2024 · 01/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 01/2016/NQ-HĐND
11/04/2016Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí của các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập đối với chương trình đại trà từ năm học 2012 - 2013 đến năm học 2014 - 2015 · 08/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:

1. Mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông công lập năm học 2016 - 2017:

                                                                   Đơn vị tính: đồng/tháng/học sinh

Cấp học Vùng thành thị         (phường, thị trấn) Vùng nông thôn                         (xã)
Mầm non bán trú 80.000 40.000
Mầm non không bán trú 60.000 30.000
Trung học cơ sở 60.000 30.000
Trung học phổ thông 70.000 35.000

Từ năm học 2017 - 2018 trở đi, tùy theo điều kiện thực tế của địa phương Ủy ban Nhân dân tỉnh sẽ hiệp y với Thường trực Hội đồng Nhân dân tỉnh điều chỉnh mức học phí cho phù hợp trên cơ sở chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo.

2. Mức học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp:

2.1. Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
1 Khoa học xã hội, kinh tế,   luật; nông, lâm, thủy sản 650 700 750 800 900
2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 750 850 900 1.000 1.100

2.2. Mức học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng (CĐ), trung cấp (TC) tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:

a) Đối với Trường Đại học Bạc Liêu, Cao đẳng Y tế Bạc Liêu, Trung cấp Văn hóa - Nghệ thuật Bạc Liêu:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành, nghề Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 240 520 260 570 280 630 310 680 340 750
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 270 610 300 680 330 730 360 820 390 900
3. Y dược 600 650 650 700 700 750 750 800 800 850

b) Đối với Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành, nghề Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 330 400 360 440 400 490 430 530 480 580
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 330 400 360 440 400 490 430 530 480 580

c) Đối với Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

Nhóm ngành, nghề Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021
TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ
Giáo dục nghề nghiệp 300 350 330 380 360 420 400 460 440 510