vanban.org

Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra — Nghị quyết 01/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2013 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2013/NQ-HĐND · 11/07/2013
Bình Phước Ban hành 29/07/2008 Hiệu lực 01/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh · 01/2008/NQ-HĐND
01/01/201302/2012/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2008Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND Về việc qui định tạm thời một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh, nhiệm kỳ 2004 - 2009 · 14/2006/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2008/NQ-HĐND › Chương II › Mục 2 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra

1. Chi soạn thảo, tiếp thu, hoàn chỉnh báo cáo:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/báo cáo

b) Cấp huyện: 150.000 đ/báo cáo

c) Cấp xã: 100.000 đ/báo cáo

2. Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp thẩm tra:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ngày

3. Bồi dưỡng thành viên dự họp (kể cả đại biểu HĐND và khách mời):

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 50.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 30.000 đ/người/ngày