Điều 87a. Thẩm quyền của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia — Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 7 năm
21/02/202524/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
31/01/202217/2022/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
15/10/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 98/2020/NĐ-CP › Chương III › Điều 87a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt hành chính
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quy định các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4a
Điều 5. Xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 6. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy phép kinh doanh
Điều 7. Hành vi kinh doanh dịch vụ thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
Điều 8. Hành vi sản xuất, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ, giao nhận hàng cấm
Điều 9. Hành vi buôn bán hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng
Điều 10. Hành vi sản xuất hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng
Điều 11. Hành vi buôn bán hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa
Điều 12. Hành vi sản xuất hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa
Điều 13. Hành vi buôn bán tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả
Điều 14. Hành vi sản xuất tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả
Điều 15. Hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu
Điều 16. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng hóa bị áp dụng biện pháp khẩn cấp
Điều 17. Hành vi vi phạm về thời hạn sử dụng của hàng hóa, hàng hóa không rõ nguồn gốc, xuất xứ và có vi phạm khác
Điều 18. Hành vi vi phạm về nhập khẩu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá
Điều 19. Hành vi vi phạm về mua bán, chuyển nhượng tem, giấy cuốn điếu thuốc lá
Điều 20. Hành vi vi phạm về dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu
Điều 21. Hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước
Điều 22. Hành vi vi phạm về quản lý sản lượng thuốc lá
Điều 23. Hành vi vi phạm về bán sản phẩm thuốc lá
Điều 24. Hành vi vi phạm về quản lý máy móc, thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá
Điều 25
Điều 26. Hành vi vi phạm về nhập khẩu rượu
Điều 27. Hành vi vi phạm về dán tem rượu nhập khẩu đối với sản phẩm rượu nhập khẩu có độ cồn từ 5,5 độ trở lên
Điều 28. Hành vi vi phạm về dán tem rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
Điều 29. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về ảnh hưởng của rượu, bia đối với sức khỏe
Điều 30. Hành vi vi phạm khác về kinh doanh rượu, bia
Điều 31. Hành vi đầu cơ hàng hóa
Điều 32. Hành vi găm hàng
Điều 33. Hành vi vi phạm về khuyến mại
Điều 34. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
Điều 35. Hành vi vi phạm về hội chợ, triển lãm thương mại
Điều 36. Hành vi vi phạm về hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 37. Hành vi vi phạm về hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 38. Hành vi vi phạm về hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, giấy phép nhập khẩu hàng hóa
Điều 39. Hành vi vi phạm về ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Điều 40. Hành vi vi phạm về tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa
Điều 41. Hành vi vi phạm về chuyển khẩu hàng hóa
Điều 42. Hành vi vi phạm về quá cảnh hàng hóa
Điều 43. Hành vi vi phạm về hoạt động của cửa hàng miễn thuế
Điều 44. Hành vi vi phạm về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 45. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa có yếu tố nước ngoài
Điều 46. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
Điều 47. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
Điều 48. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết với người tiêu dùng
Điều 49. Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 50. Hành vi vi phạm về hình thức hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 51. Hành vi vi phạm về thực hiện hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 52. Hành vi vi phạm về giao kết hợp đồng, điều kiện giao dịch chung với người tiêu dùng
Điều 53. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết từ xa
Điều 54. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ liên tục
Điều 55. Hành vi vi phạm về hợp đồng bán hàng tận cửa
Điều 56. Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa
Điều 57. Hành vi vi phạm về trách nhiệm thu hồi hàng hóa có khuyết tật
Điều 58. Hành vi vi phạm về cung cấp bằng chứng giao dịch
Điều 59. Hành vi vi phạm về quấy rối người tiêu dùng
Điều 60. Hành vi vi phạm về ép buộc người tiêu dùng
Điều 61. Hành vi vi phạm khác trong quan hệ với khách hàng, người tiêu dùng
Điều 62. Hành vi vi phạm về thiết lập website thương mại điện tử hoặc ứng dụng thương mại điện tử trên nền tảng di động (gọi tắt là ứng dụng di động)
Điều 63. Hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động
Điều 64. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Điều 65. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin cá nhân trong hoạt động thương mại điện tử
Điều 66. Hành vi vi phạm về hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực trong thương mại điện tử
Điều 67. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng đại diện)
Điều 68. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng)
Điều 69. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh)
Điều 70. Hành vi vi phạm về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 71. Hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
Điều 72. Hành vi vi phạm về hoạt động thương mại của người nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 73. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp
Điều 74. Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
Điều 75. Hành vi vi phạm về kinh doanh nhượng quyền thương mại
Điều 76. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa trong thương mại
Điều 77. Hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
Điều 78. Hành vi vi phạm quy định về quản lý chợ, kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại
Điều 79. Hành vi vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm
Chương III — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 80. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 81. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 82. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường
Điều 83. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
Điều 84. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan
Điều 85. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
Điều 86. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam
Điều 87. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
Điều 87a
Điều 88. Phân định thẩm quyền xử phạt
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 89. Hiệu lực thi hành
Điều 90. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 91. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy