Điều 44a. Xử lý vi phạm — Nghị định 93/2019/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/03/2026
Thay thế: 03/2026/NĐ-CP · 09/01/2026
Sửa đổi, bổ sung: 136/2024/NĐ-CP · 23/10/2024
Dòng đời phiên bản
5 đời nghị định · 10 phiên bản · 26 năm
01/03/202603/2026/NĐ-CPThay thế Đang xem
10/12/2024136/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
15/01/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 93/2019/NĐ-CP › Chương V › Điều 44a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Mục đích tổ chức, hoạt động của quỹ
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của quỹ
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với quỹ
Điều 7. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của quỹ
Điều 8. Quyền hạn và nghĩa vụ của quỹ
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP QUỸ
Điều 10. Điều kiện cấp giấy phép thành lập quỹ
Điều 11. Sáng lập viên thành lập quỹ
Điều 12. Cá nhân, tổ chức nước ngoài góp tài sản vói công dân, tổ chức Việt Nam để thành lập quỹ
Điều 13. Thành lập quỹ theo di chúc hoặc hiến, tặng tài sản
Điều 14. Tài sản đóng góp thành lập quỹ
Điều 15. Hồ sơ thành lập quỹ
Điều 16. , Nội dụng cơ bản của điều lệ quỹ
Điều 17. Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Điều 18. Thẩm quyền giải quyết các thủ tục về quỹ
Điều 19. Thu hồi giấy phép thành lập và con dấu của quỹ
Điều 20. Thủ tục, hồ sơ thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Điều 21. Điều kiện, hồ sơ, trình tự mở rộng phạm vi hoạt động
Điều 22. Công bố việc thành lập quỹ
Điều 23. Chuyển quyền sở hữu tài sản đóng góp thành lập quỹ của sáng lập viên
Điều 24. Điều kiện để quỹ được hoạt động
Điều 25. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
Chương III — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Điều 26. Hội đồng quản lý quỹ
Điều 27. Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý quỹ
Điều 28. Giám đốc quỹ
Điều 29. Phụ trách kế toán của quỹ
Điều 30. Ban Kiểm soát quỹ
Điều 31. Thực hiện công tác kế toán, kiểm toán, thống kê
Điều 32. Chỉ nhánh, văn phòng đại diện của quỹ
Điều 33. Pháp nhân trực thuộc quỹ
Chương IV — TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA QUỸ
Điều 34. Tài sản, tài chính của quỹ
Điều 35. Nguồn thu của quỹ
Điều 36. Sử dụng quỹ
Điều 37. Chi hoạt động quản lý quỹ
Điều 38. Quản lý tài sản, tài chính quỹ
Chương V — HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, ĐỔI TÊN; ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN VÀ GIẢI THỂ QUỸ
Điều 39. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên quỹ
Điều 40. Đình chỉ có thời hạn hoạt động của quỹ
Điều 41. Giải thể quỹ
Điều 42. Xử lý tài sản khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ có thời hạn và giải thể quỹ
Điều 43. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý quỹ trong việc hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể; đổi tên quỹ
Điều 44. Khiếu nại, tố cáo
Điều 44a
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 47. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ đối với quỹ hoạt động thuộc lĩnh vực do bộ, ngành quản lý
Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 48a
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy