Điều 38b. Thực hiện chuyển nhượng quyền mua cổ phần, quyền góp vốn — Nghị định 91/2015/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 6/6 · từ 01/01/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 366/2025/NĐ-CP · 31/12/2025
Sửa đổi, bổ sung: 167/2024/NĐ-CP · 26/12/2024
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 8 phiên bản · 13 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 91/2015/NĐ-CP › Chương IV › Điều 38b
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng pháp luật liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Điều 5. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp nhà nước
Điều 6. Trình tự, thủ tục đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp nhà nước
Điều 7. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động
Điều 8. Tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động
Điều 9. Phương thức xác định vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động
Điều 10. Trình tự, thủ tục lập, phê duyệt hồ sơ đề nghị đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động
Điều 11. Trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động
Điều 12. Phạm vi đầu tư bổ sung vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 13. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 14. Trình tự thủ tục cấp vốn đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 15. Phạm vi đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Điều 16. Nguyên tắc khi thực hiện đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Điều 17. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp vốn để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp
Chương III — QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC
Điều 19. Vốn điều lệ của doanh nghiệp nhà nước
Điều 20. Huy động vốn của doanh nghiệp nhà nước
Điều 21. Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
Điều 22. Bảo toàn vốn của doanh nghiệp nhà nước
Điều 23. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp nhà nước
Điều 24. Thuê tài sản hoạt động
Điều 25. Quản lý sử dụng tài sản cố định
Điều 26. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
Điều 27. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Điều 28
Điều 29. Chuyển nhượng vốn đầu tư ra ngoài doanh nghiệp nhà nước
Điều 29a
Điều 30. Quản lý doanh thu, thu nhập khác và chi phí của doanh nghiệp
Điều 31. Phân phối lợi nhuận
Điều 32. Quản lý và sử dụng các quỹ
Điều 33. Kế hoạch tài chính
Điều 34. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán
Điều 35. Báo cáo tài chính, thống kê và các báo cáo khác
Chương IV — QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 36. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 37. Người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 38. Chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 38b
Điều 38a
Điều 39. Thu tiền chuyển nhượng vốn, lợi nhuận, cổ tức tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy