vanban.org

Điều 1. Bổ sung các chất vào danh mục chất ma túy — Nghị định 90/2024/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2026 Thay thế: 28/2026/NĐ-CP · 19/01/2026
Chính phủ Ban hành 17/07/2024 Hiệu lực 17/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 113 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị định số 28/2026/NĐ-CP Quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất · 28/2026/NĐ-CP
Nghị định số 90/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung danh mục chất ma túy và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định số 57/2022/NĐ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất · 90/2024/NĐ-CP
17/07/2024Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 90/2024/NĐ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung các chất vào danh mục chất ma túy

1. Bổ sung các chất vào Danh mục II “Các chất ma túy được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

IIC. Các chất và muối có thể tồn tại của các chất này

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS
332 3 - Chloromethcathinone (3-CMC) 1-(3-chlorophenyl)-2-(methylamino) propan-1-one 1049677-59-9
333 2-Methyl-AP-237 1-[2-Methyl-4-(3-phenyl-2-propen-1-yl)-1-piperazinyl]- -butanone 98608-59-4
334 3-Methylmethcathinone (3-MMC) 2-(Methylamino)-1-(3-methylphenyl) propan-1-one 1246911-86-3 1246816-62-5
335 ADB-4en-PINACA N-(1-amino-3,3 -dimethyl-1-oxobutan-2-yl)-1 -(pent-4-en-1-yl)-1H-indazole-3-carboxamide 2659308-44-6
336 ADB-FUBIATA 2-(2-(1-(4-fluorobenzyl)-1H-indol-3-yl)acetamido)-3,3-dimethylbutanamide  
337 ADB-INACA N-[(1S)-1-(aminocarbonyl)-2,2-dimethylpropyl]-1H-indazole-3-carboxamide 1887742-42-8
338 Alpha-PiHP 4-Methyl-1-phenyl-2-(pyrrolidin-1-yl) pentan-1-one 2181620-71-1 2705245-60-7
339 Butonitazene 2-(2-(4-butoxybenzyl)-5- nitro-1H-benzo[d]imidazol-1-yl)-N,N-diethylethan-1-amine 95810-54-1
340 Etazene 2-[(4-Ethoxyphenyl)methyl]-N,N-diethyl-1H-benzimidazole-1-ethanamine 14030-76-3 100154-69-6
341 Etonitazepyne 2-[(4-Ethoxyphenyl)methyl]-5-nitro-1-(2-pyrrolidin-1-ylethyl)-1H-benzoimidazole 2785346-75-8
342 MDMB-BUTINACA methyl(2S)-2-[(1-butylindazole-3-carbonyl)amino]-3,3- dimethylbutanoate  
343 MDMB-INACA Methyl(S)-2-(1H-indazole-3-carboxamido)-3,3-dimethyl butanoate 2709672-58-0
344 N,N-Dimethylpentylone 1-(benzo[d] [1,3]dioxol-5-yl)-2-(dimethylamino)pentan-1-one 17763-13-2
345 Protonitazene N,N-Diethyl-5-nitro-2-[(4-propoxyphenyl) methyl]-1H- benzimidazole-1 -ethanamine 95958-84-2 119276-01-6

2. Bổ sung các chất vào Danh mục III “Các chất ma túy được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế, thú y theo quy định của cơ quan có thẩm quyền” như sau:

STT Tên chất Tên khoa học Mã thông tin CAS
77 Bromazolam 8-bromo-1-methyl-6-phenyl-4H-benzo[f] [1,2,4]triazolo[4,3-a] [1,4]diazepine 71368-80-4