Điều 8a. Yêu cầu đối với người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp thẩm định giá — Nghị định 89/2013/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 01/07/2024
Thay thế: 78/2024/NĐ-CP · 01/07/2024
Sửa đổi, bổ sung: 12/2021/NĐ-CP · 24/02/2021
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 5 phiên bản · 13 năm
01/07/202478/2024/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
01/05/202112/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
07/11/2018151/2018/NĐ-CPSửa đổi
25/09/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 89/2013/NĐ-CP › Chương I › Điều 8a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về thẩm định giá
Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về thẩm định giá
Điều 6. Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
Điều 7. Tiêu chuẩn thẩm định viên về giá
Điều 7a
Điều 8. Thẻ thẩm định viên về giá
Điều 8a
Điều 9. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá
Điều 10. Các trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá không được thực hiện thẩm định giá
Điều 11. Giá dịch vụ thẩm định giá
Điều 12. Cơ sở kinh doanh dịch vụ thẩm định giá ở nước ngoài
Điều 12b
Điều 12a
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 13. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 15. Thời hạn cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 16. Lệ phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 17. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
Điều 18. Thành viên là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần thẩm định giá
Điều 19. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 20. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 21. Hình thức cung cấp dịch vụ thẩm định giá của tổ chức thẩm định giá nước ngoài tại Việt Nam
Điều 22. Các trường hợp doanh nghiệp thẩm định giá có tổ chức thẩm định giá nước ngoài góp vốn không được thực hiện thẩm định giá
Điều 23. Yêu cầu thẩm định giá tài sản
Điều 24. Tiếp nhận yêu cầu thẩm định giá tài sản
Điều 25. Trình tự thẩm định giá tài sản
Điều 26. Quyền, nghĩa vụ của thủ trưởng, công chức cơ quan nhà nước khi thực hiện thẩm định giá tài sản nhà nước
Điều 27. Lập và lưu trữ hồ sơ thẩm định giá tài sản
Điều 28. Hội đồng thẩm định giá
Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của Hội đồng thẩm định giá
Điều 30. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thẩm định giá
Điều 31. Các trường hợp không được tham gia thẩm định giá
Điều 32. Chi phí thẩm định giá tài sản nhà nước
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Quy định chuyển tiếp
Điều 34. Hiệu lực thi hành
Điều 35. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy