vanban.org

Điều 5. Phạm vi của dữ liệu giáo dục và đào tạo — Nghị định 88/2026/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 28/03/2026 Hiệu lực 15/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 88/2026/NĐ-CP › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Phạm vi của dữ liệu giáo dục và đào tạo

1. Dữ liệu tổ chức của hệ thống giáo dục quốc dân.

2. Dữ liệu về giáo dục của hoạt động giáo dục mầm non.

3. Dữ liệu về giáo dục của hoạt động giáo dục phổ thông.

4. Dữ liệu về giáo dục của hoạt động giáo dục thường xuyên.

5. Dữ liệu về giáo dục của hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

6. Dữ liệu về đào tạo của hoạt động giáo dục đại học.

7. Dữ liệu về giáo dục của hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh.

8. Dữ liệu hoạt động giáo dục chuyên biệt dành cho người dân tộc thiểu số, người khuyết tật.

9. Dữ liệu hoạt động giáo dục xóa mù chữ, dạy học tiếng dân tộc thiểu số.

10. Dữ liệu bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục, bao gồm dữ liệu tình trạng việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp.

11. Dữ liệu hạ tầng, cơ sở vật chất giáo dục.

12. Dữ liệu nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục.

13. Dữ liệu người học, bao gồm dữ liệu hồ sơ học tập suốt đời trong hệ thống giáo dục quốc dân.

14. Dữ liệu phát triển học liệu, tài nguyên giáo dục.

15. Dữ liệu hoạt động khoa học, công nghệ trong giáo dục và đào tạo.

16. Dữ liệu hoạt động hợp tác quốc tế trong giáo dục và đào tạo.

17. Dữ liệu tài chính trong giáo dục và đào tạo.

18. Dữ liệu y tế học đường trong các cơ sở giáo dục.

19. Dữ liệu hoạt động kiểm tra chuyên ngành trong giáo dục và đào tạo.

20. Dữ liệu thủ tục hành chính trong giáo dục và đào tạo.

21. Dữ liệu hồ sơ, văn bản, tài liệu lưu trữ trong giáo dục và đào tạo.