Điều 8
Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Xây dựng, Tổng cục Địa chính, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
BẢNG KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị định số 87-CP ngày 17-8-1994 của Chính phủ)
1- Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |||||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |||
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | 1.100 920 740 560 360 100 | 19.300 16.100 13.000 9.800 6.300 1.750 | -- 690 555 420 270 75 | 12.100 9.700 7.400 4.700 1.300 | -- 560 370 280 180 50 | 9.800 6.500 4.900 3.150 870 | ||
b) Đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |||||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |||
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 | 800 680 490 250 70 | 14.000 11.900 8.550 4.350 1.250 | 600 510 370 190 55 | 10.500 8.920 6.450 3.300 920 | 400 340 245 125 35 | 7.000 5.950 4.280 2.180 610 | ||
2- Đất khu dân cư ở nông thôn
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |||||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |||
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | 2.200 1.840 1.480 1.120 720 200 | 38.600 32.200 26.000 19.600 12.600 3.500 | -- 1.380 1.110 840 540 150 | 24.200 19.400 14.800 9.400 2.600 | -- 920 740 560 360 100 | 16.100 13.000 9.800 6.300 1.740 | ||
3- Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp.
Đơn vị tính: đồng/m2
| Hạng đất | Loại I | Loại II | Loại II | |||||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | |||
| Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6 | 600 380 230 140 85 42 | 1.500 950 570 350 210 100 | 420 266 160 98 60 30 | 1.050 655 400 245 150 75 | 250 150 72 55 32 12 | 625 375 180 138 80 30 | ||
4- Đất đô thị.
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn theo vị trí của đất | |||||||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||||||
| Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | Giá tối thiểu | Giá tối đa | ||
| Loại I | 1 2 3 4 | 4.600 2.700 1.800 900 | 11.500 6.750 4.500 2.250 | 2.760 1.620 1.080 540 | 6.900 4.050 2.700 1.350 | 1.380 810 540 270 | 3.450 2.025 1.350 675 | 460 270 180 90 | 1.150 675 450 225 |
| Loại II | 1 2 3 4 | 2.600 1.950 1.800 710 | 6.500 4.875 4.500 1.775 | 1.560 1.170 780 420 | 3.900 2.925 1.950 1.050 | 780 580 390 210 | 1.950 1.450 975 525 | 260 190 130 70 | 650 475 325 175 |
| Loại III | 1 2 3 4 | 1.600 1.200 800 400 | 4.000 3.000 2.000 1.000 | 960 720 480 240 | 2.400 1.800 1.200 600 | 400 300 200 100 | 1.000 750 500 250 | 130 100 70 30 | 325 250 175 75 |
| Loại IV | 1 2 3 4 | 800 600 400 200 | 2.000 1.500 1.000 500 | 480 360 240 120 | 1.200 900 600 300 | 200 150 100 50 | 500 375 250 125 | 70 50 30 16 | 175 125 75 40 |
| Loại V | 1 2 3 | 600 400 200 | 1.500 1.300 500 | 330 220 110 | 825 550 275 | 150 100 50 | 375 250 125 | 50 30 16 | 125 75 40 |