Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại — Nghị định 86/2011/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 5 phiên bản · 21 năm
15/05/201533/2015/NĐ-CPBãi bỏ Hiện hành
15/11/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 86/2011/NĐ-CP › Chương IV › Điều 51
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức, chỉ đạo hoạt động thanh tra
Điều 5. Bảo đảm thi hành kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC
Điều 6. Thanh tra Chính phủ
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
Điều 9. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 12. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở
Điều 15. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra sở
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện
Điều 18. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra huyện
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 19. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính theo kế hoạch
Điều 20. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính đột xuất
Điều 21. Đoàn thanh tra hành chính
Điều 22. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 23. Phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra.
Điều 24. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Điều 25. Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra hành chính
Điều 26. Công bố quyết định thanh tra hành chính
Điều 27. Thu thập thông tin tài liệu, đánh giá việc chấp hành chính sách, pháp luật
Điều 28. Báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính
Điều 29. Báo cáo kết quả thanh tra hành chính
Điều 30. Xây dựng kết luận thanh tra
Điều 31. Kết luận thanh tra hành chính
Điều 32. Cơ quan tiến hành hoạt động thanh tra chuyên ngành
Điều 33. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
Điều 34. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu, báo cáo, giải trình
Điều 35. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu đó
Điều 36. Niêm phong tài liệu
Điều 37. Kiểm kê tài sản
Điều 38. Trưng cầu giám định
Điều 39. Tạm đình chỉ hành vi vi phạm
Điều 40. Tạm giữ tiền, đồ vật, giấy phép
Điều 41. Yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra
Điều 42. Thu hồi tiền, tài sản bị chiếm đoạt, sử dụng trái phép hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Điều 43. Hồ sơ thanh tra
Điều 44. Chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để khởi tố vụ án hình sự
Điều 45. Hồ sơ kiến nghị khởi tố vụ án hình sự
Điều 46. Công khai kết luận thanh tra
Chương IV — THANH TRA LẠI
Điều 47. Thẩm quyền thanh tra lại
Điều 48. Căn cứ thanh tra lại
Điều 49. Quyết định thanh tra lại
Điều 50. Thời hiệu thanh tra lại, thời hạn thanh tra lại
Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra lại
Điều 52. Báo cáo kết quả thanh tra lại, kết luận thanh tra lại, công khai kết luận thanh tra lại
Chương V — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN, THEO DÕI, KIỂM TRA, ĐÔN ĐỐC VIỆC THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỀ THANH TRA
Điều 53. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra trong việc thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
Điều 54. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
Điều 55. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý đối tượng thanh tra trong việc thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
Điều 56
Điều 57. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH TRA
Điều 58. Nội dung quản lý nhà nước về công tác thanh tra
Điều 59. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác thanh tra
Điều 60. Trách nhiệm thông tin, báo cáo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 61. Nội dung thông tin, báo cáo của các Bộ, ngành, địa phương với Thanh tra Chính phủ
Điều 62. Nội dung báo cáo của Thanh tra Chính phủ với Chính phủ, Quốc hội
Điều 63. Hình thức, thời điểm báo cáo
Điều 64. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 65. Chế độ thông tin, báo cáo tại Bộ, ngành, địa phương
Điều 66. Thu thập thông tin phục vụ công tác thanh tra
Điều 67. Việc cử công chức thu thập thông tin
Điều 68. Trách nhiệm báo cáo và cung cấp thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi thẩm quyền thanh tra của cơ quan thanh tra nhà nước
Điều 69. Báo cáo kết quả thu thập thông tin
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC BẢO ĐẢM CÔNG TÁC THANH TRA
Điều 70. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong việc bảo đảm về tổ chức của cơ quan thanh tra nhà nước
Điều 71. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong việc bảo đảm về hoạt động của cơ quan thanh tra nhà nước
Điều 72. Bảo đảm về kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra nhà nước
Điều 73. Giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
Điều 74. Giải quyết tố cáo trong hoạt động thanh tra
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 75. Xử lý hành vi vi phạm của đối tượng thanh tra, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 76. Xử lý hành vi vi phạm của người tiến hành thanh tra, công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, thành viên khác của Đoàn thanh tra
Điều 77. Xử lý hành vi không thực hiện trách nhiệm thông tin, báo cáo; không xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78. Tổ chức thanh tra nội bộ trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước
Điều 79. Hiệu lực thi hành
Điều 80. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy