Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư — Nghị định 84/2015/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2021/NĐ-CP · 26/03/2021
Sửa đổi, bổ sung: 01/2020/NĐ-CP · 01/01/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 16 năm
01/01/202001/2020/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem
20/11/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 84/2015/NĐ-CP › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Các chủ thể thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá đầu tư
Chương II — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 5. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
Điều 6. Nội dung giám sát của cơ quan được giao lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, chủ chương trình
Điều 7. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
Điều 8. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
Điều 9. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
Điều 10. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
Điều 11. Đánh giá chương trình đầu tư công
Điều 12. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
Điều 13. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
Điều 14. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
Điều 15. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 16. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
Điều 17. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 18. Đánh giá dự án đầu tư công
Điều 19. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 20. Nội dung giám sát của chủ đầu tư
Điều 21. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 22. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
Điều 23. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 24. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 25. Đánh giá dự án
Chương III — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Điều 26. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 27. Nội dung giám sát của cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư dự án
Điều 28. Nội dung giám sát của nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án
Điều 29. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 30. Nội dung giám sát của cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 31. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 32. Đánh giá dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Chương IV — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN KHÁC
Điều 33. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 34. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
Điều 35. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
Điều 36. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 37. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 38. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
Chương V — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 39. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 40. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
Điều 41. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
Điều 42. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 43. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 44. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
Chương VI — GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ ĐẦU TƯ
Điều 45. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
Điều 46. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
Điều 47. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
Điều 48. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
Chương VII — GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Điều 49. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 50. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 51. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
Chương VIII — CHI PHÍ THỰC HIỆN GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Điều 52. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 53. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 54. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
Chương IX — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 55. Điều kiện năng lực của cá nhân thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
Điều 56. Điều kiện năng lực của chủ trì thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
Điều 57. Điều kiện năng lực của tổ chức thực hiện tư vấn đánh giá dự án đầu tư
Điều 58. Điều kiện năng lực của cơ sở đào tạo đánh giá dự án đầu tư
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 60. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 63. Trách nhiệm của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 64. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư
Điều 65. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 67. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 68. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 69. Thời hạn báo cáo và nội dung báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 70. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 71. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy