Điều 5: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý ruộng đất, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện nghị định này.
Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
BẢNG KHUNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU CÁC LOẠI ĐẤT
Để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi (ban hành kèm theo Nghị định số 80/CP ngày 6/11/1993 của Chính phủ)
1. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
a. Đất cây trồng hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
(Đơn vị tính: đồng/mét vuông)
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi |
| Hạng 1 | 1100 | - | - |
| Hạng 2 | 920 | 690 | 560 |
| Hạng 3 | 740 | 555 | 370 |
| Hạng 4 | 560 | 420 | 280 |
| Hạng 5 | 360 | 270 | 180 |
| Hạng 6 | 100 | 75 | 50 |
b. Đất cây trồng lâu năm, đất lâm nghiệp (Đơn vị tính: đồng/m2)
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi |
| Hạng 1 | 800 | 600 | 400 |
| Hạng 2 | 680 | 510 | 340 |
| Hạng 3 | 490 | 370 | 245 |
| Hạng 4 | 250 | 190 | 125 |
| Hạng 5 | 70 | 53 | 35 |
2. Đất khu dân cư ở nông thôn (Đơn vị tính: đồng/m2)
| Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi |
| Hạng 1 | 2200 | - | - |
| Hạng 2 | 1840 | 1380 | 920 |
| Hạng 3 | 1480 | 1110 | 740 |
| Hạng 4 | 1120 | 840 | 560 |
| Hạng 5 | 720 | 540 | 360 |
| Hạng 6 | 220 | 150 | 100 |
3. Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, thị trấn, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp
(Đơn vị tính: 1000đ/m2)
| Hạng đất | Loại một | Loại hai |
| Hạng 1 | 600 | 250 |
| Hạng 2 | 380 | 150 |
| Hạng 3 | 230 | 72 |
| Hạng 4 | 140 | 55 |
| Hạng 5 | 85 | 32 |
| Hạng 6 | 42 | 12 |
4. Đất đô thị
(Đơn vị tính: 1000đ/m2)
| Loại đô thị | Loại đường phố | Mức giá chuẩn tối thiểu theo vị trí đất | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | ||
| Loại 1 | 1 | 4600 | 2760 | 1380 | 460 |
| 2 | 2700 | 1620 | 810 | 270 | |
| 3 | 1800 | 1080 | 540 | 180 | |
| 4 | 900 | 540 | 270 | 90 | |
| Loại 2 | 1 | 2600 | 1560 | 780 | 260 |
| 2 | 1950 | 1170 | 580 | 190 | |
| 3 | 1300 | 780 | 390 | 130 | |
| 4 | 710 | 420 | 210 | 70 | |
| Loại 3 | 1 | 1600 | 960 | 400 | 130 |
| 2 | 1200 | 720 | 300 | 100 | |
| 3 | 800 | 480 | 200 | 70 | |
| 4 | 400 | 248 | 100 | 30 | |
| Loại 4 | 1 | 800 | 480 | 200 | 70 |
| 2 | 600 | 360 | 150 | 50 | |
| 3 | 400 | 240 | 100 | 30 | |
| 4 | 200 | 120 | 50 | 16 | |
| Loại 5 | 1 | 600 | 330 | 150 | 50 |
| 2 | 400 | 220 | 100 | 30 | |
| 3 | 200 | 110 | 50 | 16 | |