vanban.org

Điều 5: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý ruộng đất, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện nghị định này. — Nghị định 80/CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/08/1994 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/08/1994 Thay thế: 87-CP · 17/08/1994
Chính phủ Ban hành 06/11/1993 Hiệu lực 15/10/1993 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 33 năm
Nghị định số 87-CP Quy định khung giá các loại đất 1994 · 87-CP
Nghị định số 80/CP Quy định khung giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi 1993 · 80/CP
17/08/199487-CPThay thế Đang xem 15/10/1993Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 80/CP › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5: Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 1993. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Xây dựng, Tổng cục Quản lý ruộng đất, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện nghị định này.

Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.

BẢNG KHUNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU CÁC LOẠI ĐẤT

Để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất, tính giá trị tài sản khi giao đất, bồi thường thiệt hại về đất khi thu hồi (ban hành kèm theo Nghị định số 80/CP ngày 6/11/1993 của Chính phủ)

1. Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp

a. Đất cây trồng hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

(Đơn vị tính: đồng/mét vuông)

Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Hạng 1 1100 - -
Hạng 2 920 690 560
Hạng 3 740 555 370
Hạng 4 560 420 280
Hạng 5 360 270 180
Hạng 6 100 75 50

b. Đất cây trồng lâu năm, đất lâm nghiệp (Đơn vị tính: đồng/m2)

Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Hạng 1 800 600 400
Hạng 2 680 510 340
Hạng 3 490 370 245
Hạng 4 250 190 125
Hạng 5 70 53 35

2. Đất khu dân cư ở nông thôn (Đơn vị tính: đồng/m2)

Hạng đất Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi
Hạng 1 2200 - -
Hạng 2 1840 1380 920
Hạng 3 1480 1110 740
Hạng 4 1120 840 560
Hạng 5 720 540 360
Hạng 6 220 150 100

3. Đất khu dân cư ở các vùng ven đô thị, thị trấn, đầu mối giao thông và trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

(Đơn vị tính: 1000đ/m2)

Hạng đất Loại một Loại hai
Hạng 1 600 250
Hạng 2 380 150
Hạng 3 230 72
Hạng 4 140 55
Hạng 5 85 32
Hạng 6 42 12

4. Đất đô thị

(Đơn vị tính: 1000đ/m2)

Loại đô thị Loại đường phố Mức giá chuẩn tối thiểu theo vị trí đất
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1 1 4600 2760 1380 460
  2 2700 1620 810 270
  3 1800 1080 540 180
  4 900 540 270 90
Loại 2 1 2600 1560 780 260
  2 1950 1170 580 190
  3 1300 780 390 130
  4 710 420 210 70
Loại 3 1 1600 960 400 130
  2 1200 720 300 100
  3 800 480 200 70
  4 400 248 100 30
Loại 4 1 800 480 200 70
  2 600 360 150 50
  3 400 240 100 30
  4 200 120 50 16
Loại 5 1 600 330 150 50
  2 400 220 100 30
  3 200 110 50 16