vanban.org

Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh — Nghị định 78/2006/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2015 Thay thế: 83/2015/NĐ-CP · 25/09/2015 Sửa đổi, bổ sung: 236/QĐ-TTg · 20/02/2009
Chính phủ Ban hành 09/08/2006 Hiệu lực 31/08/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 12 phiên bản · 27 năm
Nghị định số 83/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư ra nước ngoài · 83/2015/NĐ-CP
Nghị định số 78/2006/NĐ-CP Quy định về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài · 78/2006/NĐ-CP
25/09/201583/2015/NĐ-CPThay thế Đang xem 31/08/2006Bản gốcThay thế
Nghị định số 22/1999/NĐ-CP Quy định về đầu tư ra nước ngoài của Doanh nghiệp Việt Nam · 22/1999/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 78/2006/NĐ-CP › Chương IV › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Phối hợp với các Bộ, ngành liên quan theo thẩm quyền quy định trong việc hướng dẫn, hỗ trợ các nhà đầu tư có trụ sở chính đặt tại địa phương thực hiện đúng các quy định của Luật Đầu tư, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Tham gia ý kiến về các nội dung thuộc thẩm quyền quản lý liên quan đến dự án đầu tư của các nhà đầu tư có trụ sở chính đặt tại địa bàn khi có yêu cầu của

3. Thanh tra, kiểm tra, giám sát theo thẩm quyền về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính của các nhà đầu tư đầu tư có trụ sở chính đặt tại địa bàn đối với Nhà nước Việt Nam và việc đưa lao động địa phương ra nước ngoài làm việc tại các dự án đầu tư.

4. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản đánh giá tình hình hoạt động đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của các nhà đầu tư có trụ sở chính đặt tại địa bàn và tình hình đưa lao động địa phương ra nước ngoài làm việc tại các dự án đầu tư gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật, Bộ Ngoại giao và Tổng cục Thống kê.