Điều 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành một số quy định về quyền tác giả tại chương I phần thứ sáu trong Bộ luật Dân sự, dưới đây gọi tắt là Bộ luật. — Nghị định 76-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/10/2006
Thay thế: 100/2006/NĐ-CP · 21/09/2006
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 29 năm
29/11/1996Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 76-CP › Chương I › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành một số quy định về quyền tác giả tại chương I phần thứ sáu trong Bộ luật Dân sự, dưới đây gọi tắt là Bộ luật.
Điều 2. Tác giả:
Điều 3. Chủ sở hữu tác phẩm:
Điều 4. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quy định tại Điều 747 của Bộ luật được hiểu như sau:
Điều 5. Công bố, phổ biến tác phẩm:
Điều 6. Thời điểm phát sinh quyền tác giả:
Điều 7. Quyền yêu cầu được bảo hộ:
Chương II — CÁC QUYỀN CỦA TÁC GIẢ, QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM
Điều 8. Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm:
Điều 9. Các quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả:
Điều 10. Các quyền của đồng tác giả:
Điều 11. Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể:
Điều 12. Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao:
Điều 13. Thừa kế quyền tác giả:
Điều 14. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả:
Chương III — HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM
Điều 15. Hợp đồng sử dụng tác phẩm:
Điều 16. Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm:
Điều 17. Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm:
Điều 18. Các trường hợp huỷ hợp đồng:
Chương IV — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BIỂU DIỄN CỦA TỔ CHỨC SẢN XUẤT BĂNG ÂM THANH,
Điều 19. Nghĩa vụ của người biểu diễn quy định tại Điều 774 của Bộ luật được làm rõ thêm đối với các trường hợp sau đây:
Điều 20. Quyền của người biểu diễn quy định tại Điều 755 của Bộ luật được làm rõ thêm đối với các trường hợp sau đây:
Điều 21. Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình, của tổ chức phát thanh, truyền hình:
Điều 22. Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, bằng hình, đĩa hình của tổ chức phát thanh, truyền hình:
Chương V — ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN SỞ HỮU TÁC PHẨM
Điều 23. Cá nhân, tổ chức là tác giả, đồng tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm có quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm.
Điều 24. Thủ tục đăng ký:
Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận bản quyền tác giả:
Điều 26. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận bản quyền tác giả:
Điều 27
Điều 28. Quyền tác giả của người nước ngoài, pháp nhân nước ngoài do Chính phủ quy định trong một văn bản khác.
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ
Điều 29. Quản lý Nhà nước về bảo hộ quyền tác giả:
Điều 30. Cục Bản quyền tác giả có trách nhiệm giúp Bộ Văn hoá - Thông tin thực hiện quản lý Nhà nước về bảo hộ quyền tác giả, có chức năng, nhiệm vụ:
Điều 31
Điều 32. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật bảo hộ quyền tác giả tại địa phương.
Điều 33. Việc giải quyết tranh chấp, vi phạm quyền tác giả được thực hiện theo thủ tục tố tụng hành chính, dân sự hoặc hình sự.
Điều 34. Chức năng của Thanh tra chuyên ngành Văn hoá - Thông tin trong việc xử lý các vụ tranh chấp vi phạm quyền tác giả:
Điều 35. Tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm có quyền yêu cầu được bảo hộ khi các hành vi sau đây tiến hành mà không được sự đồng ý của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm.
Điều 36. Thủ tục yêu cầu bảo hộ:
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Điều 38. Bộ Văn hoá - Thông tin phối hợp với các cơ quan hữu quan hướng dẫn quy định về bảo hộ tác phẩm kiến trúc.
Điều 39. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Điều 40. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy